whitishness

[Mỹ]/[ˈwɪtɪʃnəs]/
[Anh]/[ˈwɪtɪʃnəs]/

Dịch

n. Tính chất trắng nhờt; Một màu sắc hoặc vẻ ngoài trắng nhờt.

Cụm từ & Cách kết hợp

whitishness of light

sự trắng sáng của ánh sáng

perceived whitishness

mức độ trắng sáng cảm nhận được

whitishness levels

các mức độ trắng sáng

increased whitishness

mức độ trắng sáng tăng lên

whitishness contrast

độ tương phản trắng sáng

assessing whitishness

đánh giá mức độ trắng sáng

whitishness scale

thang đo trắng sáng

whitishness effect

hiệu ứng trắng sáng

measuring whitishness

đo mức độ trắng sáng

whitishness variation

biến đổi mức độ trắng sáng

Câu ví dụ

the snow had a peculiar whitishness, almost like powdered sugar.

Tuyết có một màu trắng nhờ nhờ, gần như đường bột.

the old photograph showed a surprising amount of whitishness in the sky.

Bức ảnh cũ cho thấy một lượng trắng nhờ nhờ đáng ngạc nhiên trên bầu trời.

despite the dirt, a faint whitishness remained on the walls.

Mặc dù có vết bẩn, một chút trắng nhờ nhờ vẫn còn trên tường.

the artist used subtle shading to create an illusion of whitishness.

Nghệ sĩ đã sử dụng độ bóng tinh tế để tạo ra ảo giác về màu trắng nhờ nhờ.

the pearl’s whitishness was enhanced by the soft lighting.

Màu trắng nhờ nhờ của ngọc trai được tăng cường bởi ánh sáng dịu nhẹ.

a slight whitishness tinged the edges of the leaves in autumn.

Một chút trắng nhờ nhờ làm sắc tố mép lá vào mùa thu.

the paint had a subtle whitishness that made it appear aged.

Nguyên liệu sơn có một chút trắng nhờ nhờ khiến nó có vẻ già đi.

the cloud formations displayed a striking whitishness against the blue.

Những hình thái mây thể hiện một màu trắng nhờ nhờ nổi bật trên nền xanh.

the fabric’s whitishness gave it a cool, ethereal quality.

Màu trắng nhờ nhờ của vải cho nó một chất lượng mát mẻ, thanh thoát.

the landscape photographer sought to capture the subtle whitishness of the dunes.

Nhiếp ảnh gia phong cảnh tìm cách ghi lại màu trắng nhờ nhờ tinh tế của những đụn cát.

the sculptor aimed to highlight the marble’s natural whitishness.

Nghệ sĩ điêu khắc hướng đến làm nổi bật màu trắng nhờ nhờ tự nhiên của đá cẩm thạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay