widdershins

[Mỹ]/ˈwɪdəʃɪnz/
[Anh]/ˈwɪdərˌʃɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo hướng trái hoặc theo chiều ngược kim đồng hồ

Cụm từ & Cách kết hợp

widdershins dance

nhảy theo chiều ngược lại

widdershins path

đường đi ngược chiều

widdershins spiral

vòng xoắn ngược chiều

widdershins journey

hành trình ngược chiều

widdershins motion

chuyển động ngược chiều

widdershins turn

rẽ ngược chiều

widdershins circle

vòng tròn ngược chiều

widdershins direction

hướng ngược chiều

widdershins effect

hiệu ứng ngược chiều

widdershins ritual

nghi lễ ngược chiều

Câu ví dụ

he walked widdershins around the tree for good luck.

anh ta đi vòng quanh cây theo chiều ngược lại để may mắn.

the children danced widdershins in the circle.

các em bé nhảy theo chiều ngược lại trong vòng tròn.

they believe that walking widdershins can ward off evil spirits.

họ tin rằng đi theo chiều ngược lại có thể xua đuổi những linh hồn xấu.

she turned widdershins to break the spell.

cô ấy quay theo chiều ngược lại để phá bỏ lời nguyền.

the ritual required us to move widdershins around the fire.

nghi lễ yêu cầu chúng tôi di chuyển theo chiều ngược lại quanh lửa.

in folklore, it is said that widdershins is the direction of chaos.

trong dân gian, người ta nói rằng widdershins là hướng của sự hỗn loạn.

he drew the symbol widdershins to protect the house.

anh ta vẽ biểu tượng theo chiều ngược lại để bảo vệ ngôi nhà.

they spun widdershins to invoke the spirits.

họ quay theo chiều ngược lại để triệu hồi linh hồn.

she always prefers to walk widdershins when she feels uneasy.

cô ấy luôn thích đi bộ theo chiều ngược lại khi cảm thấy không thoải mái.

the old woman taught us to turn widdershins for safety.

người phụ nữ lớn tuổi dạy chúng tôi quay theo chiều ngược lại để an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay