wing

[Mỹ]/wɪŋ/
[Anh]/wɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấu trúc hoặc phần phụ trên cơ thể động vật cho phép nó bay; phần của một máy bay mở rộng ở hai bên để nâng và điều khiển
vt. khiến cho bay hoặc vận chuyển bằng đường hàng không
vi. bay trong không khí
Word Forms
số nhiềuwings
hiện tại phân từwinging
thì quá khứwinged
quá khứ phân từwinged
ngôi thứ ba số ítwings

Cụm từ & Cách kết hợp

chicken wing

cánh gà

angel wing

cánh thiên thần

left wing

cánh trái

right wing

cánh hữu

on the wing

trên đôi cánh

in the wings

ở cánh

white wings

cánh trắng

on wings

trên đôi cánh

take wing

cất cánh

wing tip

mũi cánh

wing area

diện tích cánh

wing commander

chỉ huy đơn vị

get one's wings

nhận được đôi cánh của mình

wing section

phần cánh

wing span

sải cánh

wing panel

tấm cánh

hind wing

cánh đuôi

Câu ví dụ

the wings of airplane

cánh máy bay

They are left-wing visionaries.

Họ là những người có tầm nhìn xa trông rộng cánh tả.

the left wing writers

những nhà văn cánh tả

the children's wing of the hospital.

phòng trẻ em của bệnh viện.

the left-wing faction of the party.

phái cánh tả của đảng.

there was a flutter of wings at the window.

có một sự xao động của đôi cánh ở cửa sổ.

militant left-wing trade unionists.

những người công đoàn cánh tả tích cực.

playing with right-wing nationalism.

đang chơi đùa với chủ nghĩa dân tộc cánh hữu.

a right-wing Republican senator.

một thượng nghị sĩ Cộng hòa cánh hữu.

the main stem of the wing feathers.

thân chính của lông cánh

the maternity wing at South Cleveland Hospital.

phòng sinh ở Bệnh viện South Cleveland.

Louise took wing for America.

Louise đã lên đường đến nước Mỹ.

the earliest winged insects.

các loài côn trùng có cánh sớm nhất.

Ví dụ thực tế

Birds fly not because they flap their wings.

Chim bay không phải vì chúng vỗ cánh.

Nguồn: Connection Magazine

I'd like two chicken combos and an order of fried chicken wings.

Tôi muốn hai suất gà rán và một phần cánh gà rán.

Nguồn: Travel English for Going Abroad

That those of you are familiar with butterfly effect how a butterfly flapping its wings.

Rằng những người quen thuộc với hiệu ứng cánh bướm về cách một con bướm vỗ cánh.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

It stretched its wings and flew off into the darkening sky.

Nó dang rộng đôi cánh và bay đi vào bầu trời đang dần tối.

Nguồn: Bedtime stories for children

The children spread their wings and flew to school together.

Những đứa trẻ dang rộng đôi cánh và bay đến trường cùng nhau.

Nguồn: Shanghai Education Oxford Edition Junior High School English Grade 8 Volume 2

They use their wings to fly.

Chúng sử dụng đôi cánh của chúng để bay.

Nguồn: English short passage dictation

Chestnut ate 36 fewer wings than Webb.

Chestnut ăn ít hơn Webb 36 cái cánh.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

Ove checks the left wing mirror. Then the right wing mirror.

Ove kiểm tra gương cánh trái. Sau đó là gương cánh phải.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

He devoured 276 wings in just 12 minutes.

Anh ta ăn hết 276 cái cánh chỉ trong 12 phút.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

This is the Arizona wing in the power plant.

Đây là khu vực Arizona trong nhà máy điện.

Nguồn: Discovery documentary "Understanding Electricity"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay