| số nhiều | wiseacres |
wiseacre remarks
nhận xét của kẻo khoắt
wiseacre attitude
thái độ của kẻo khoắt
wiseacre comments
bình luận của kẻo khoắt
wiseacre behavior
hành vi của kẻo khoắt
wiseacre jokes
những câu đùa của kẻo khoắt
wiseacre responses
phản hồi của kẻo khoắt
wiseacre quips
những câu nói đùa của kẻo khoắt
wiseacre personality
tính cách của kẻo khoắt
the wiseacre made a sarcastic comment during the meeting.
gã láu cáu đã đưa ra một bình luận mỉa mai trong cuộc họp.
everyone rolled their eyes at the wiseacre's jokes.
mọi người đều lướt nhìn lên vì những câu đùa của gã láu cáu.
the wiseacre thought he knew everything about the topic.
gã láu cáu nghĩ rằng mình biết tất cả về chủ đề đó.
she responded to the wiseacre with a clever retort.
cô ấy trả lời gã láu cáu bằng một phản bác thông minh.
don't be a wiseacre; just follow the instructions.
đừng tỏ ra láu cáu; chỉ cần làm theo hướng dẫn.
the wiseacre tried to impress everyone with his knowledge.
gã láu cáu cố gắng gây ấn tượng với mọi người bằng kiến thức của mình.
his wiseacre attitude annoyed the entire team.
tinh thần láu cáu của anh ấy đã khiến cả đội khó chịu.
the wiseacre thought he could outsmart the teacher.
gã láu cáu nghĩ rằng mình có thể thông minh hơn giáo viên.
she was tired of the wiseacre always trying to show off.
cô ấy mệt mỏi vì gã láu cáu luôn cố gắng khoe khoang.
the wiseacre made a fool of himself with his antics.
gã láu cáu đã khiến mình trở nên ngốc nghếch với những trò hề của mình.
wiseacre remarks
nhận xét của kẻo khoắt
wiseacre attitude
thái độ của kẻo khoắt
wiseacre comments
bình luận của kẻo khoắt
wiseacre behavior
hành vi của kẻo khoắt
wiseacre jokes
những câu đùa của kẻo khoắt
wiseacre responses
phản hồi của kẻo khoắt
wiseacre quips
những câu nói đùa của kẻo khoắt
wiseacre personality
tính cách của kẻo khoắt
the wiseacre made a sarcastic comment during the meeting.
gã láu cáu đã đưa ra một bình luận mỉa mai trong cuộc họp.
everyone rolled their eyes at the wiseacre's jokes.
mọi người đều lướt nhìn lên vì những câu đùa của gã láu cáu.
the wiseacre thought he knew everything about the topic.
gã láu cáu nghĩ rằng mình biết tất cả về chủ đề đó.
she responded to the wiseacre with a clever retort.
cô ấy trả lời gã láu cáu bằng một phản bác thông minh.
don't be a wiseacre; just follow the instructions.
đừng tỏ ra láu cáu; chỉ cần làm theo hướng dẫn.
the wiseacre tried to impress everyone with his knowledge.
gã láu cáu cố gắng gây ấn tượng với mọi người bằng kiến thức của mình.
his wiseacre attitude annoyed the entire team.
tinh thần láu cáu của anh ấy đã khiến cả đội khó chịu.
the wiseacre thought he could outsmart the teacher.
gã láu cáu nghĩ rằng mình có thể thông minh hơn giáo viên.
she was tired of the wiseacre always trying to show off.
cô ấy mệt mỏi vì gã láu cáu luôn cố gắng khoe khoang.
the wiseacre made a fool of himself with his antics.
gã láu cáu đã khiến mình trở nên ngốc nghếch với những trò hề của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay