wonderstruck

[Mỹ]/ˈwʌndəstrʌk/
[Anh]/ˈwʌndərstrʌk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đầy ngạc nhiên hoặc kinh ngạc

Cụm từ & Cách kết hợp

wonderstruck moment

khoảnh khắc ngạc nhiên

wonderstruck gaze

ánh nhìn ngạc nhiên

wonderstruck silence

sự im lặng ngạc nhiên

wonderstruck audience

khán giả ngạc nhiên

wonderstruck feeling

cảm giác ngạc nhiên

wonderstruck child

đứa trẻ ngạc nhiên

wonderstruck expression

biểu cảm ngạc nhiên

wonderstruck artist

nghệ sĩ ngạc nhiên

wonderstruck crowd

đám đông ngạc nhiên

wonderstruck landscape

khung cảnh ngạc nhiên

Câu ví dụ

she was wonderstruck by the beauty of the sunset.

Cô ấy kinh ngạc trước vẻ đẹp của hoàng hôn.

he stood wonderstruck in front of the magnificent painting.

Anh ấy đứng ngắm nhìn bức tranh tráng lệ với vẻ kinh ngạc.

the children were wonderstruck when they saw the magician perform.

Những đứa trẻ kinh ngạc khi nhìn thấy ảo thuật gia biểu diễn.

she felt wonderstruck at the sight of the ancient ruins.

Cô ấy cảm thấy kinh ngạc khi nhìn thấy những tàn tích cổ đại.

he was wonderstruck by the unexpected kindness of strangers.

Anh ấy kinh ngạc trước sự tốt bụng bất ngờ của những người xa lạ.

the audience was wonderstruck by the breathtaking performance.

Khán giả kinh ngạc trước màn trình diễn ngoạn mục.

she felt wonderstruck as she walked through the enchanted forest.

Cô ấy cảm thấy kinh ngạc khi đi bộ qua khu rừng ma thuật.

he was wonderstruck by the vastness of the universe.

Anh ấy kinh ngạc trước sự bao la của vũ trụ.

they stood wonderstruck, gazing at the starry sky.

Họ đứng ngắm nhìn bầu trời đầy sao với vẻ kinh ngạc.

she was wonderstruck by the intricate details of the sculpture.

Cô ấy kinh ngạc trước những chi tiết phức tạp của bức điêu khắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay