wonderstruck moment
khoảnh khắc ngạc nhiên
wonderstruck gaze
ánh nhìn ngạc nhiên
wonderstruck silence
sự im lặng ngạc nhiên
wonderstruck audience
khán giả ngạc nhiên
wonderstruck feeling
cảm giác ngạc nhiên
wonderstruck child
đứa trẻ ngạc nhiên
wonderstruck expression
biểu cảm ngạc nhiên
wonderstruck artist
nghệ sĩ ngạc nhiên
wonderstruck crowd
đám đông ngạc nhiên
wonderstruck landscape
khung cảnh ngạc nhiên
she was wonderstruck by the beauty of the sunset.
Cô ấy kinh ngạc trước vẻ đẹp của hoàng hôn.
he stood wonderstruck in front of the magnificent painting.
Anh ấy đứng ngắm nhìn bức tranh tráng lệ với vẻ kinh ngạc.
the children were wonderstruck when they saw the magician perform.
Những đứa trẻ kinh ngạc khi nhìn thấy ảo thuật gia biểu diễn.
she felt wonderstruck at the sight of the ancient ruins.
Cô ấy cảm thấy kinh ngạc khi nhìn thấy những tàn tích cổ đại.
he was wonderstruck by the unexpected kindness of strangers.
Anh ấy kinh ngạc trước sự tốt bụng bất ngờ của những người xa lạ.
the audience was wonderstruck by the breathtaking performance.
Khán giả kinh ngạc trước màn trình diễn ngoạn mục.
she felt wonderstruck as she walked through the enchanted forest.
Cô ấy cảm thấy kinh ngạc khi đi bộ qua khu rừng ma thuật.
he was wonderstruck by the vastness of the universe.
Anh ấy kinh ngạc trước sự bao la của vũ trụ.
they stood wonderstruck, gazing at the starry sky.
Họ đứng ngắm nhìn bầu trời đầy sao với vẻ kinh ngạc.
she was wonderstruck by the intricate details of the sculpture.
Cô ấy kinh ngạc trước những chi tiết phức tạp của bức điêu khắc.
wonderstruck moment
khoảnh khắc ngạc nhiên
wonderstruck gaze
ánh nhìn ngạc nhiên
wonderstruck silence
sự im lặng ngạc nhiên
wonderstruck audience
khán giả ngạc nhiên
wonderstruck feeling
cảm giác ngạc nhiên
wonderstruck child
đứa trẻ ngạc nhiên
wonderstruck expression
biểu cảm ngạc nhiên
wonderstruck artist
nghệ sĩ ngạc nhiên
wonderstruck crowd
đám đông ngạc nhiên
wonderstruck landscape
khung cảnh ngạc nhiên
she was wonderstruck by the beauty of the sunset.
Cô ấy kinh ngạc trước vẻ đẹp của hoàng hôn.
he stood wonderstruck in front of the magnificent painting.
Anh ấy đứng ngắm nhìn bức tranh tráng lệ với vẻ kinh ngạc.
the children were wonderstruck when they saw the magician perform.
Những đứa trẻ kinh ngạc khi nhìn thấy ảo thuật gia biểu diễn.
she felt wonderstruck at the sight of the ancient ruins.
Cô ấy cảm thấy kinh ngạc khi nhìn thấy những tàn tích cổ đại.
he was wonderstruck by the unexpected kindness of strangers.
Anh ấy kinh ngạc trước sự tốt bụng bất ngờ của những người xa lạ.
the audience was wonderstruck by the breathtaking performance.
Khán giả kinh ngạc trước màn trình diễn ngoạn mục.
she felt wonderstruck as she walked through the enchanted forest.
Cô ấy cảm thấy kinh ngạc khi đi bộ qua khu rừng ma thuật.
he was wonderstruck by the vastness of the universe.
Anh ấy kinh ngạc trước sự bao la của vũ trụ.
they stood wonderstruck, gazing at the starry sky.
Họ đứng ngắm nhìn bầu trời đầy sao với vẻ kinh ngạc.
she was wonderstruck by the intricate details of the sculpture.
Cô ấy kinh ngạc trước những chi tiết phức tạp của bức điêu khắc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay