| số nhiều | wontons |
wonton soup
súp hoành phi
wonton wrapper
bánh tráng cuốn vịt rán
wonton filling
nhân bánh vịt rán
wonton noodles
mì vịt rán
wonton dish
món vịt rán
wonton recipe
công thức làm bánh vịt rán
wonton cart
xe bán bánh vịt rán
wonton sale
khuyến mãi bánh vịt rán
wonton party
tiệc bánh vịt rán
wonton lover
người yêu thích bánh vịt rán
i love eating wontons in soup.
Tôi thích ăn wonton trong súp.
wontons can be filled with various ingredients.
Wonton có thể được làm đầy với nhiều loại nguyên liệu khác nhau.
she ordered a plate of fried wontons.
Cô ấy gọi một đĩa wonton chiên.
wontons are a popular dish in chinese cuisine.
Wonton là một món ăn phổ biến trong ẩm thực Trung Quốc.
he made wontons from scratch for dinner.
Anh ấy tự làm wonton từ đầu cho bữa tối.
we enjoyed wontons at the local restaurant.
Chúng tôi đã tận hưởng wonton tại nhà hàng địa phương.
wontons are often served with a dipping sauce.
Wonton thường được dùng với nước chấm.
she learned how to wrap wontons perfectly.
Cô ấy đã học cách gói wonton một cách hoàn hảo.
wontons can be steamed or boiled.
Wonton có thể được hấp hoặc luộc.
he prefers wontons over dumplings.
Anh ấy thích wonton hơn há cảo.
wonton soup
súp hoành phi
wonton wrapper
bánh tráng cuốn vịt rán
wonton filling
nhân bánh vịt rán
wonton noodles
mì vịt rán
wonton dish
món vịt rán
wonton recipe
công thức làm bánh vịt rán
wonton cart
xe bán bánh vịt rán
wonton sale
khuyến mãi bánh vịt rán
wonton party
tiệc bánh vịt rán
wonton lover
người yêu thích bánh vịt rán
i love eating wontons in soup.
Tôi thích ăn wonton trong súp.
wontons can be filled with various ingredients.
Wonton có thể được làm đầy với nhiều loại nguyên liệu khác nhau.
she ordered a plate of fried wontons.
Cô ấy gọi một đĩa wonton chiên.
wontons are a popular dish in chinese cuisine.
Wonton là một món ăn phổ biến trong ẩm thực Trung Quốc.
he made wontons from scratch for dinner.
Anh ấy tự làm wonton từ đầu cho bữa tối.
we enjoyed wontons at the local restaurant.
Chúng tôi đã tận hưởng wonton tại nhà hàng địa phương.
wontons are often served with a dipping sauce.
Wonton thường được dùng với nước chấm.
she learned how to wrap wontons perfectly.
Cô ấy đã học cách gói wonton một cách hoàn hảo.
wontons can be steamed or boiled.
Wonton có thể được hấp hoặc luộc.
he prefers wontons over dumplings.
Anh ấy thích wonton hơn há cảo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay