woodworking

[Mỹ]/'wʊd,wɜːkɪŋ/
[Anh]/'wʊd,wɝkɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghề mộc
Các dạng của từ
số nhiềuwoodworkings

Cụm từ & Cách kết hợp

woodworking machinery

máy móc chế biến gỗ

woodworking industry

ngành chế biến gỗ

woodworking machine

máy chế biến gỗ

Câu ví dụ

Woodworking is a practical art.

Thợ mộc là một nghệ thuật thực tế.

a woodworking shop; woodworking tools.

một cửa hàng làm mộc; dụng cụ mộc.

a basic course in Russian; a set of basic woodworking tools.

một khóa học cơ bản về tiếng Nga; một bộ dụng cụ mộc cơ bản.

woodworking can create quantities of fine respirable dust.

nghề mộc có thể tạo ra một lượng lớn bụi mịn có thể hít vào.

Chambon &Guilliet manufacturers of woodworking machines: single ended tenoner, bandsaw, jointer,...

Chambon & Guilliet, nhà sản xuất máy chế biến gỗ: máy xẻ dọc một đầu, máy cưa đai, máy bào,...

Manufacturing of woodworking machines: tenoning machines, planers, straightening machines, strip...

Sản xuất máy chế biến gỗ: máy xẻ, máy bào, máy ép thẳng, dải...

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay