wordless

[Mỹ]/'wɜːdlɪs/
[Anh]/'wɝdləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. im lặng; không có từ nào.

Câu ví dụ

wordless animosity; wordless joy.

sự thù địch không lời; niềm vui không lời.

They communicated through a wordless exchange of glances.

Họ giao tiếp thông qua một sự trao đổi ánh mắt không lời.

The painting left the viewers wordless with its beauty.

Bức tranh khiến người xem không nói nên lời vì vẻ đẹp của nó.

Their love was so deep and wordless, they understood each other without speaking.

Tình yêu của họ quá sâu sắc và không lời, họ hiểu nhau mà không cần nói.

The wordless music touched the audience's hearts.

Ngân nga không lời đã chạm đến trái tim khán giả.

In moments of wordless grief, a hug can speak volumes.

Trong những khoảnh khắc đau buồn không lời, một cái ôm có thể nói lên rất nhiều điều.

The wordless agreement between them was enough to seal the deal.

Sự đồng thuận không lời giữa họ là đủ để hoàn tất giao dịch.

She gave him a wordless nod of approval.

Cô ấy trao cho anh ta một cái gật đầu không lời thể hiện sự chấp thuận.

The wordless understanding between old friends is a beautiful thing.

Sự thấu hiểu không lời giữa những người bạn lâu năm là một điều tuyệt vời.

Their laughter was contagious, spreading wordlessly through the room.

Tiếng cười của họ rất lây lan, lan tỏa một cách không lời trong phòng.

The wordless connection between twins is often described as telepathic.

Kết nối không lời giữa các cặp song sinh thường được mô tả là ngoại cảm.

Ví dụ thực tế

They said it was stronger wordless.

Họ nói đó là một từ vô nghĩa mạnh mẽ hơn.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

She wanted none of that. Wordless, she shook her head.

Cô ấy không muốn như vậy. Im lặng, cô ấy lắc đầu.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

It was a dreadful sight they swa, a wordless condemnation of their rule.

Đó là một cảnh tượng khủng khiếp mà họ đã thấy, một lời lên án im lặng về sự cai trị của họ.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Were they really there, whispering wordless encouragement to her, or was this part of her dream?

Họ có thực sự ở đó, thì thầm những lời động viên im lặng với cô ấy, hay đây là một phần của giấc mơ của cô ấy?

Nguồn: Gone with the Wind

This thought, if a wordless sensation may be called a thought, made me hop and skip with pleasure.

Ý nghĩ này, nếu một cảm giác vô nghĩa có thể được gọi là một ý nghĩ, khiến tôi nhảy múa vui sướng.

Nguồn: My life

As he started work in the spring of 1958, Rothko envisaged the Seagram murals as a kind of wordless teaching.

Khi ông bắt đầu công việc vào mùa xuân năm 1958, Rothko hình dung các bức tranh Seagram như một loại dạy học vô nghĩa.

Nguồn: The Power of Art - Mark Rothko

The company has decided to drop the word Mastercard and use just the two intersecting circles as a wordless logo.

Công ty đã quyết định loại bỏ từ Mastercard và chỉ sử dụng hai vòng tròn giao nhau làm biểu tượng vô nghĩa.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Inside the house, resting his head on the palm of his hand, sat the little boy's father, motionless and wordless.

Bên trong nhà, dựa đầu lên lòng bàn tay, là bố của cậu bé, bất động và im lặng.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

And wordless oneness, you can also call meditation.

Và sự hòa hợp vô nghĩa, bạn cũng có thể gọi là thiền định.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2020 Compilation

Bran gave a wordless cry of dismay.

Bran phát ra một tiếng kêu vô nghĩa đầy tuyệt vọng.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: Game of Thrones (Bilingual Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay