chatty

[Mỹ]/'tʃætɪ/
[Anh]/ˈtʃæti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Nói nhiều; thích trò chuyện; không chính thức.
Word Forms
so sánh hơnchattier
so sánh nhấtchattiest

Câu ví dụ

he was very chatty and inquisitive about everything.

anh ấy rất chuyện trò và tò mò về mọi thứ.

she is one of your chatty types.

cô ấy là một trong những người thích nói chuyện của bạn.

a chatty letter full of gossip and nonsense.

một lá thư chuyện trò đầy những tin đồn và vô nghĩa.

He's a friendly chatty sort of person.

anh ấy là một người thân thiện và thích nói chuyện.

My neighbour’s very chatty—she tells me all the news.

Người hàng xóm của tôi rất thích nói chuyện - cô ấy kể cho tôi tất cả tin tức.

Holmes used an informal, chatty tone in his essays.

Holmes đã sử dụng một giọng văn thân mật, chuyện trò trong các bài tiểu luận của mình.

Ví dụ thực tế

Because when you drink, you get chatty.

Bởi vì khi bạn uống, bạn sẽ trở nên nhiều chuyện.

Nguồn: Desperate Housewives Video Edition Season 1

“My work persona is confident and chatty but I’m actually rather shy”.

“Tính cách làm việc của tôi tự tin và thích nói chuyện, nhưng thực ra tôi khá nhút nhát.”

Nguồn: 6 Minute English

Admissions people by nature are chatty people.

Người làm trong ngành tuyển sinh về bản chất là những người thích nói chuyện.

Nguồn: Khan Academy: College Edition

Vassily was a little guy, friendly and chatty.

Vassily là một người đàn ông nhỏ nhắn, thân thiện và thích nói chuyện.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

It is a particularly chatty group of horses today.

Hôm nay là một nhóm ngựa đặc biệt thích nói chuyện.

Nguồn: Modern Family - Season 03

My mother says you're chatty. Yeah.

Mẹ tôi nói bạn thích nói chuyện. Ừ.

Nguồn: Before I Met You Selected

Now, Georgina, you're a chatty, sociable kind of person, aren't you?

Bây giờ, Georgina, bạn là một người thích nói chuyện và hòa đồng, đúng không?

Nguồn: 6 Minute English

But, with our pet cats they tend to be quite chatty.

Nhưng với những chú mèo cưng của chúng tôi, chúng có xu hướng khá thích nói chuyện.

Nguồn: Listening Digest

Not to worry, Duck. Maybe penguins just aren't that chatty.

Đừng lo lắng, Duck. Có lẽ chim cánh cụt không phải là những sinh vật thích nói chuyện như vậy.

Nguồn: Sarah and the little duckling

If he is guilty, he will be defensive, negative, and too chatty.

Nếu anh ta có tội, anh ta sẽ phòng thủ, tiêu cực và quá thích nói chuyện.

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay