work-related

[Mỹ]/wɜːk rɪˈleɪtɪd/
[Anh]/wɜːrk rɪˈleɪtɪd/

Dịch

adj. liên quan đến hoặc do công việc gây ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

work-related stress

những căng thẳng liên quan đến công việc

work-related injury

tai nạn liên quan đến công việc

work-related illness

bệnh lý liên quan đến công việc

work-related training

đào tạo liên quan đến công việc

work-related expenses

chi phí liên quan đến công việc

work-related risks

những rủi ro liên quan đến công việc

work-related benefits

những lợi ích liên quan đến công việc

work-related issues

những vấn đề liên quan đến công việc

work-related tasks

những nhiệm vụ liên quan đến công việc

work-related activities

những hoạt động liên quan đến công việc

Câu ví dụ

she took a work-related training course last month.

Cô ấy đã tham gia một khóa đào tạo liên quan đến công việc vào tháng trước.

the company has a strict policy on work-related travel.

Công ty có chính sách nghiêm ngặt về các chuyến đi liên quan đến công việc.

he filed a claim for work-related injuries.

Anh ấy đã nộp đơn bồi thường cho các chấn thương liên quan đến công việc.

it's important to maintain a safe work-related environment.

Điều quan trọng là phải duy trì một môi trường làm việc an toàn.

the investigation focused on work-related misconduct.

Cuộc điều tra tập trung vào hành vi sai trái liên quan đến công việc.

we discussed work-related stress during the meeting.

Chúng tôi đã thảo luận về căng thẳng liên quan đến công việc trong cuộc họp.

this software is essential for work-related tasks.

Phần mềm này rất cần thiết cho các nhiệm vụ liên quan đến công việc.

he's attending a work-related conference in london.

Anh ấy đang tham dự một hội nghị liên quan đến công việc ở London.

the report detailed work-related expenses for the quarter.

Báo cáo chi tiết các chi phí liên quan đến công việc trong quý.

she's researching work-related burnout among young professionals.

Cô ấy đang nghiên cứu về tình trạng kiệt sức liên quan đến công việc ở những người trẻ chuyên nghiệp.

the new system streamlines many work-related processes.

Hệ thống mới giúp đơn giản hóa nhiều quy trình liên quan đến công việc.

he provided evidence of work-related discrimination.

Anh ấy đã cung cấp bằng chứng về sự phân biệt đối xử liên quan đến công việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay