i worked out at the gym every morning last year.
Tôi đã tập thể dục tại phòng gym mỗi sáng năm ngoái.
we finally worked out the solution to the math problem.
Chúng tôi cuối cùng cũng tìm ra lời giải cho bài toán toán học.
the schedule worked out perfectly for everyone.
Lịch trình diễn ra hoàn hảo với tất cả mọi người.
they worked out their differences and became friends again.
Họ đã giải quyết xong những khác biệt và trở thành bạn bè một lần nữa.
could you work out the total cost for me?
Bạn có thể tính tổng chi phí cho tôi được không?
she worked out a new business strategy last month.
Cô ấy đã xây dựng một chiến lược kinh doanh mới tháng trước.
the weather worked out great for our outdoor wedding.
Thời tiết rất thuận lợi cho lễ cưới ngoài trời của chúng tôi.
we need to work out the logistics before the event.
Chúng ta cần lên kế hoạch logistics trước sự kiện.
he worked out at home because the gym was closed.
Anh ấy tập thể dục ở nhà vì phòng gym đóng cửa.
they worked out an agreement after months of negotiations.
Họ đã đạt được một thỏa thuận sau nhiều tháng đàm phán.
the details worked out exactly as planned.
Các chi tiết diễn ra đúng như kế hoạch.
i can't believe how well everything worked out!
Tôi không thể tin nổi mọi thứ lại diễn ra tốt đến thế!
i worked out at the gym every morning last year.
Tôi đã tập thể dục tại phòng gym mỗi sáng năm ngoái.
we finally worked out the solution to the math problem.
Chúng tôi cuối cùng cũng tìm ra lời giải cho bài toán toán học.
the schedule worked out perfectly for everyone.
Lịch trình diễn ra hoàn hảo với tất cả mọi người.
they worked out their differences and became friends again.
Họ đã giải quyết xong những khác biệt và trở thành bạn bè một lần nữa.
could you work out the total cost for me?
Bạn có thể tính tổng chi phí cho tôi được không?
she worked out a new business strategy last month.
Cô ấy đã xây dựng một chiến lược kinh doanh mới tháng trước.
the weather worked out great for our outdoor wedding.
Thời tiết rất thuận lợi cho lễ cưới ngoài trời của chúng tôi.
we need to work out the logistics before the event.
Chúng ta cần lên kế hoạch logistics trước sự kiện.
he worked out at home because the gym was closed.
Anh ấy tập thể dục ở nhà vì phòng gym đóng cửa.
they worked out an agreement after months of negotiations.
Họ đã đạt được một thỏa thuận sau nhiều tháng đàm phán.
the details worked out exactly as planned.
Các chi tiết diễn ra đúng như kế hoạch.
i can't believe how well everything worked out!
Tôi không thể tin nổi mọi thứ lại diễn ra tốt đến thế!
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay