worldwide

[Mỹ]/ˌwɜːldˈwaɪd/
[Anh]/ˌwɜːrldˈwaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. trải dài toàn cầu, liên quan đến toàn bộ thế giới
adv. trên toàn thế giới, ở tất cả các phần của thế giới

Cụm từ & Cách kết hợp

worldwide coverage

phạm vi phủ sóng toàn cầu

worldwide distribution

phân phối toàn cầu

Câu ví dụ

the worldwide dominance of Hollywood.

sự thống trị toàn cầu của Hollywood.

a monolithic worldwide movement.

một phong trào toàn cầu duy nhất và thống nhất.

a worldwide newsgathering operation.

một hoạt động thu thập tin tức toàn cầu.

an uphill struggle to gain worldwide recognition.

một cuộc đấu tranh khó khăn để đạt được sự công nhận trên toàn thế giới.

worldwide sales of television rights.

doanh số toàn cầu về quyền phát sóng truyền hình.

she travels worldwide as a consultant.

Cô ấy đi du lịch trên toàn thế giới với vai trò là một chuyên gia tư vấn.

The society expanded into a worldwide organization.

Xã hội đã mở rộng thành một tổ chức toàn cầu.

This book has worldwide sales.

Cuốn sách này có doanh số trên toàn thế giới.

a worldwide ban is currently under negotiation .

một lệnh cấm toàn cầu hiện đang được đàm phán.

the use of a US wealth measure as a proxy for the true worldwide measure.

sử dụng thước đo tài sản của Mỹ như một thước đo đại diện cho thước đo toàn cầu thực sự.

developed a national corporation into a worldwide business.

đã phát triển một tập đoàn quốc gia thành một doanh nghiệp toàn cầu.

Megadyne is a leading worldwide manufacture of polyurethane transmission belts and rubber belts.

Megadyne là nhà sản xuất hàng đầu toàn cầu về dây đai truyền động polyurethane và dây đai cao su.

Laparoscopic urology is a subspecialty emerged and popularized worldwide in the last decade.

Thận đạo nội soi là một chuyên khoa phụ đã xuất hiện và được phổ biến trên toàn thế giới trong thập kỷ qua.

Known worldwide as the Crocodile Hunter, 44-year-old Irwin was famous for his enthusiasm for wildlife and his catchcry "Crikey!

Được biết đến trên toàn thế giới với vai trò là Người săn cá sấu, Irwin 44 tuổi nổi tiếng với sự nhiệt tình với động vật hoang dã và câu nói quen thuộc của anh ấy: "Crikey!"

Development of a commonly accepted descriptive nosology for psychiatric disorders worldwide has been a tremendous benefit for patients and for research.

Việc phát triển một hệ phân loại mô tả được chấp nhận rộng rãi cho các rối loạn tâm thần trên toàn thế giới là một lợi ích to lớn cho bệnh nhân và cho nghiên cứu.

The beet armyworm, Spodoptera exigua (Hubner), is a polyphagous pest with worldwide distribution mainly in tropical and subtropical regions.

Rệp củ cải đường, Spodoptera exigua (Hubner), là một loài sâu bệnh đa thực với sự phân bố trên toàn thế giới, chủ yếu ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

In addition to rammers and smaller vibration plates ,a whole range of other products for the domestic market and for export worldwide is currently produced in the USA .

Ngoài ra, một loạt các sản phẩm khác dành cho thị trường nội địa và xuất khẩu ra toàn thế giới hiện đang được sản xuất ở Mỹ.

Iron deficiency is one of the most common nutrient deficiencies worldwide because iron is difficult to get and absorb in the proper amount from the diet alone (Taber's Cyclopedic Medical Dictionary).

Thiếu sắt là một trong những tình trạng thiếu dinh dưỡng phổ biến nhất trên thế giới vì sắt khó hấp thụ và có được với lượng thích hợp chỉ từ chế độ ăn uống (Từ điển Y khoa Cyclopedic Taber).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay