yielded results
đã cho kết quả
yielded data
đã tạo ra dữ liệu
yielded insights
đã mang lại những hiểu biết
yielded profits
đã tạo ra lợi nhuận
yielded ground
đã nhường đất
yielding to pressure
nhường bước dưới áp lực
yielded information
đã cung cấp thông tin
yielded success
đã mang lại thành công
yielded fruit
đã cho trái
yielded answers
đã mang lại câu trả lời
the farm yielded a bountiful harvest of corn this year.
Nông trại đã thu hoạch một mùa màng dồi dào lúa mì năm nay.
the investigation yielded several important clues about the crime.
Trong cuộc điều tra đã tìm ra một số manh mối quan trọng về vụ án.
the company yielded to market pressure and lowered its prices.
Do áp lực thị trường, công ty đã giảm giá cả sản phẩm.
the old oak tree yielded a rich supply of acorns in the fall.
Cây sồi già đã cho một lượng lớn quả dẻ trong mùa thu.
the experiment yielded positive results, exceeding expectations.
Thí nghiệm đã cho kết quả tích cực, vượt quá mong đợi.
the negotiations yielded a compromise acceptable to both sides.
Các cuộc đàm phán đã đạt được một thỏa hiệp có thể chấp nhận được từ cả hai phía.
the well yielded fresh, clean water for the entire village.
Giếng nước đã cung cấp nước sạch cho toàn bộ làng mạc.
the stock market yielded a significant return for investors last quarter.
Thị trường chứng khoán đã mang lại lợi nhuận đáng kể cho các nhà đầu tư trong quý vừa rồi.
the research yielded valuable insights into the disease's progression.
Nghiên cứu đã mang lại những hiểu biết quý giá về sự tiến triển của căn bệnh.
the debate yielded little progress on the contentious issue.
Trận tranh luận không đạt được nhiều tiến bộ trên vấn đề gây tranh cãi.
the new technology yielded increased efficiency in the manufacturing process.
Công nghệ mới đã làm tăng hiệu suất trong quy trình sản xuất.
yielded results
đã cho kết quả
yielded data
đã tạo ra dữ liệu
yielded insights
đã mang lại những hiểu biết
yielded profits
đã tạo ra lợi nhuận
yielded ground
đã nhường đất
yielding to pressure
nhường bước dưới áp lực
yielded information
đã cung cấp thông tin
yielded success
đã mang lại thành công
yielded fruit
đã cho trái
yielded answers
đã mang lại câu trả lời
the farm yielded a bountiful harvest of corn this year.
Nông trại đã thu hoạch một mùa màng dồi dào lúa mì năm nay.
the investigation yielded several important clues about the crime.
Trong cuộc điều tra đã tìm ra một số manh mối quan trọng về vụ án.
the company yielded to market pressure and lowered its prices.
Do áp lực thị trường, công ty đã giảm giá cả sản phẩm.
the old oak tree yielded a rich supply of acorns in the fall.
Cây sồi già đã cho một lượng lớn quả dẻ trong mùa thu.
the experiment yielded positive results, exceeding expectations.
Thí nghiệm đã cho kết quả tích cực, vượt quá mong đợi.
the negotiations yielded a compromise acceptable to both sides.
Các cuộc đàm phán đã đạt được một thỏa hiệp có thể chấp nhận được từ cả hai phía.
the well yielded fresh, clean water for the entire village.
Giếng nước đã cung cấp nước sạch cho toàn bộ làng mạc.
the stock market yielded a significant return for investors last quarter.
Thị trường chứng khoán đã mang lại lợi nhuận đáng kể cho các nhà đầu tư trong quý vừa rồi.
the research yielded valuable insights into the disease's progression.
Nghiên cứu đã mang lại những hiểu biết quý giá về sự tiến triển của căn bệnh.
the debate yielded little progress on the contentious issue.
Trận tranh luận không đạt được nhiều tiến bộ trên vấn đề gây tranh cãi.
the new technology yielded increased efficiency in the manufacturing process.
Công nghệ mới đã làm tăng hiệu suất trong quy trình sản xuất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay