yielded

[Mỹ]/[ˈjiːld]/
[Anh]/[ˈjiːld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được sản xuất hoặc đưa ra
v. nhường bước; đầu hàng; sản xuất; sinh ra; để bản thân bị áp đặt; cung cấp hoặc cung ứng

Cụm từ & Cách kết hợp

yielded results

đã cho kết quả

yielded data

đã tạo ra dữ liệu

yielded insights

đã mang lại những hiểu biết

yielded profits

đã tạo ra lợi nhuận

yielded ground

đã nhường đất

yielding to pressure

nhường bước dưới áp lực

yielded information

đã cung cấp thông tin

yielded success

đã mang lại thành công

yielded fruit

đã cho trái

yielded answers

đã mang lại câu trả lời

Câu ví dụ

the farm yielded a bountiful harvest of corn this year.

Nông trại đã thu hoạch một mùa màng dồi dào lúa mì năm nay.

the investigation yielded several important clues about the crime.

Trong cuộc điều tra đã tìm ra một số manh mối quan trọng về vụ án.

the company yielded to market pressure and lowered its prices.

Do áp lực thị trường, công ty đã giảm giá cả sản phẩm.

the old oak tree yielded a rich supply of acorns in the fall.

Cây sồi già đã cho một lượng lớn quả dẻ trong mùa thu.

the experiment yielded positive results, exceeding expectations.

Thí nghiệm đã cho kết quả tích cực, vượt quá mong đợi.

the negotiations yielded a compromise acceptable to both sides.

Các cuộc đàm phán đã đạt được một thỏa hiệp có thể chấp nhận được từ cả hai phía.

the well yielded fresh, clean water for the entire village.

Giếng nước đã cung cấp nước sạch cho toàn bộ làng mạc.

the stock market yielded a significant return for investors last quarter.

Thị trường chứng khoán đã mang lại lợi nhuận đáng kể cho các nhà đầu tư trong quý vừa rồi.

the research yielded valuable insights into the disease's progression.

Nghiên cứu đã mang lại những hiểu biết quý giá về sự tiến triển của căn bệnh.

the debate yielded little progress on the contentious issue.

Trận tranh luận không đạt được nhiều tiến bộ trên vấn đề gây tranh cãi.

the new technology yielded increased efficiency in the manufacturing process.

Công nghệ mới đã làm tăng hiệu suất trong quy trình sản xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay