yokes

[Mỹ]/jəʊks/
[Anh]/joʊks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của cái ách; sự nô lệ; cây đòn vai hình ách; đòn vai của một trang phục

Cụm từ & Cách kết hợp

heavy yokes

những yếm nặng

wooden yokes

những yếm gỗ

iron yokes

những yếm sắt

farm yokes

những yếm nông trang

yokes of oxen

những yếm của trâu

yokes and chains

những yếm và xích

yokes of burden

những yếm gánh nặng

yokes of labor

những yếm lao động

yokes of wood

những yếm bằng gỗ

yokes for plowing

những yếm để cày

Câu ví dụ

farmers often use yokes to harness their oxen.

Người nông dân thường sử dụng yokes để khai thác trâu của họ.

the yokes of the oxen were made of sturdy wood.

Những chiếc yokes của trâu được làm từ gỗ chắc chắn.

yokes can help distribute weight evenly across the animals.

Yokes có thể giúp phân bổ trọng lượng đều trên các con vật.

in ancient times, yokes were essential for plowing fields.

Trong thời cổ đại, yokes rất cần thiết để cày ruộng.

she noticed the yokes were beginning to wear out.

Cô ấy nhận thấy những chiếc yokes bắt đầu xuống cấp.

yokes are traditionally used in various agricultural practices.

Yokes thường được sử dụng trong các phương pháp nông nghiệp khác nhau.

the farmer carefully adjusted the yokes for better control.

Người nông dân cẩn thận điều chỉnh yokes để kiểm soát tốt hơn.

he learned how to make yokes from his grandfather.

Anh ấy học cách làm yokes từ ông nội của mình.

yokes can be made from leather or metal, depending on the use.

Yokes có thể được làm từ da hoặc kim loại, tùy thuộc vào cách sử dụng.

using yokes helps in managing multiple animals at once.

Sử dụng yokes giúp quản lý nhiều con vật cùng một lúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay