yowling

[Mỹ]/ˈjaʊlɪŋ/
[Anh]/ˈjaʊlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh phát ra khi băng nứt.

Cụm từ & Cách kết hợp

yowling cat

mèo kêu rống

yowling wind

gió rống

yowling noise

tiếng rống

yowling dog

chó kêu rống

yowling child

đứa trẻ kêu rống

yowling owl

cú mèo kêu rống

yowling crowd

đám đông kêu rống

yowling sirens

tiếng còi báo động rống

yowling protest

biểu tình rống

yowling night

đêm rống

Câu ví dụ

the cat was yowling outside my window all night.

Con mèo đang kêu rống bên ngoài cửa sổ của tôi suốt cả đêm.

her yowling could be heard from miles away.

Tiếng kêu rống của cô ấy có thể được nghe thấy từ nhiều dặm xa.

yowling is a common behavior for cats in heat.

Kêu rống là một hành vi phổ biến của mèo khi chúng đang động tình.

the yowling of the wolves echoed through the forest.

Tiếng kêu rống của những con sói vang vọng khắp khu rừng.

he was startled by the sudden yowling of the stray cat.

Anh ấy giật mình vì tiếng kêu rống đột ngột của con mèo hoang.

yowling can indicate that a cat is in distress.

Kêu rống có thể cho thấy rằng một con mèo đang gặp nạn.

the kitten's yowling drew attention from the neighbors.

Tiếng kêu rống của chú mèo con đã thu hút sự chú ý của những người hàng xóm.

after the yowling stopped, the house felt eerily quiet.

Sau khi tiếng kêu rống dừng lại, ngôi nhà cảm thấy kỳ lạ và yên tĩnh.

he couldn't sleep due to the yowling of the raccoons.

Anh ấy không thể ngủ được vì tiếng kêu rống của những con gấu mèo.

the yowling in the alley was unsettling for everyone.

Tiếng kêu rống trong ngõ hẻm khiến mọi người cảm thấy bất an.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay