howling

[Mỹ]/'haʊlɪŋ/
[Anh]/'haʊlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phát ra âm thanh lớn, kéo dài và đau thương
n. âm thanh kéo dài, đau thương giống như tiếng khóc than
v. phát ra âm thanh lớn, kéo dài và đau thương
Word Forms
số nhiềuhowlings
hiện tại phân từhowling

Cụm từ & Cách kết hợp

howling wind

gió hú

howling with laughter

cười phá lên

howling dog

chó hú

howling wolves

những con sói hú

Câu ví dụ

the meal was a howling success.

bữa ăn là một thành công ngoài mong đợi.

We got stuck in a howling blizzard.

Chúng tôi bị mắc kẹt trong một trận bão tuyết gầm gừ.

In the scow the cowering fowl scowled at the howling owl.

Trên chiếc thuyền nhỏ, những con gà cowering cau có nhìn con cú hú.

It is a river of crap that would send most people howling to the nuthouse!

Nó là một dòng chất thải khiến hầu hết mọi người hú hét và chạy đến nơi điên rồ!

The wolves have been howling away on the edge of the forest for hours.

Những con sói đã hú vang trên mép rừng trong nhiều giờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay