zapotec

[Mỹ]/ˈzæpətɛk/
[Anh]/ˈzæpətɛk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành viên của một dân tộc bản địa ở Mexico; ngôn ngữ của người Zapotec
adj. liên quan đến người Zapotec hoặc ngôn ngữ của họ; thuộc về ngôn ngữ Zapotec

Cụm từ & Cách kết hợp

zapotec culture

văn hóa Zapotec

zapotec language

ngôn ngữ Zapotec

zapotec art

nghệ thuật Zapotec

zapotec history

lịch sử Zapotec

zapotec people

nhân dân Zapotec

zapotec traditions

truyền thống Zapotec

zapotec region

vùng Zapotec

zapotec festivals

lễ hội Zapotec

zapotec architecture

kiến trúc Zapotec

zapotec rituals

nghi lễ Zapotec

Câu ví dụ

the zapotec culture is rich in history.

văn hóa zapotec giàu truyền thống lịch sử.

many zapotec people still speak their native language.

nhiều người zapotec vẫn còn nói ngôn ngữ bản địa của họ.

the zapotec civilization flourished in ancient mexico.

nền văn minh zapotec phát triển mạnh mẽ ở mexico cổ đại.

zapotec art often features intricate designs.

nghệ thuật zapotec thường có các thiết kế phức tạp.

we visited a zapotec archaeological site.

chúng tôi đã đến thăm một khu khảo cổ zapotec.

zapotec traditions are celebrated during festivals.

những truyền thống của người zapotec được tôn vinh trong các lễ hội.

she is studying zapotec history at university.

cô ấy đang nghiên cứu lịch sử zapotec tại trường đại học.

zapotec textiles are known for their vibrant colors.

dệt may zapotec nổi tiếng với những màu sắc rực rỡ.

the zapotec community values its heritage.

cộng đồng zapotec coi trọng di sản của mình.

zapotec rituals are an important part of their identity.

các nghi lễ của người zapotec là một phần quan trọng trong bản sắc của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay