zealots

[Mỹ]/ˈzeləts/
[Anh]/ˈzeləts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người ủng hộ nhiệt tình hoặc cuồng tín cho một lý do; thành viên của một nhóm cực đoan

Cụm từ & Cách kết hợp

religious zealots

những người cuồng tín tôn giáo

political zealots

những người cuồng tín chính trị

zealots of freedom

những người cuồng tín tự do

zealots for change

những người cuồng tín vì sự thay đổi

zealots in action

những người cuồng tín hành động

zealots of truth

những người cuồng tín sự thật

zealots of justice

những người cuồng tín công lý

zealots of progress

những người cuồng tín tiến bộ

zealots for peace

những người cuồng tín hòa bình

zealots of ideology

những người cuồng tín tư tưởng

Câu ví dụ

the zealots protested against the new policy.

Những người cuồng tín đã phản đối chính sách mới.

zealots often refuse to compromise on their beliefs.

Những người cuồng tín thường từ chối thỏa hiệp về niềm tin của họ.

the zealots gathered to discuss their strategies.

Những người cuồng tín đã tập hợp lại để thảo luận về chiến lược của họ.

some zealots believe their cause justifies extreme actions.

Một số người cuồng tín tin rằng mục đích của họ biện minh cho những hành động cực đoan.

zealots can sometimes be seen as a threat to society.

Những người cuồng tín đôi khi có thể bị coi là mối đe dọa đối với xã hội.

the zealots' passion was evident during the rally.

Đam mê của những người cuồng tín đã thể hiện rõ ràng trong cuộc biểu tình.

many zealots dedicate their lives to their cause.

Nhiều người cuồng tín dành cả cuộc đời cho mục đích của họ.

zealots often attract attention with their extreme views.

Những người cuồng tín thường thu hút sự chú ý với những quan điểm cực đoan của họ.

the movement was fueled by a group of zealots.

Phong trào được thúc đẩy bởi một nhóm người cuồng tín.

zealots may alienate potential supporters with their intensity.

Những người cuồng tín có thể xa lánh những người ủng hộ tiềm năng bằng sự cường điệu của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay