zealously

[Mỹ]/'zeləsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. nhiệt tình, hăng hái, tích cực, mãnh liệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

work zealously

làm việc nhiệt tình

pursue zealously

theo đuổi nhiệt tình

advocate zealously

ủng hộ nhiệt tình

Câu ví dụ

all records of the past were zealously preserved.

tất cả các hồ sơ trong quá khứ đều được bảo quản một cách nhiệt tình.

In full agreement with his abbot, Columban zealously practiced the severe discipline of the monastery, leading a life of prayer, ascesis and study.

Hoàn toàn đồng ý với tu viện trưởng của mình, Columban đã nhiệt tình thực hành kỷ luật nghiêm khắc của tu viện, sống một cuộc đời cầu nguyện, khổ hạnh và học tập.

He zealously pursued his dreams of becoming a successful entrepreneur.

Anh ấy nhiệt tình theo đuổi ước mơ trở thành một doanh nhân thành đạt.

She zealously defended her friend against false accusations.

Cô ấy nhiệt tình bảo vệ bạn bè của mình khỏi những lời buộc tội sai trái.

The team zealously worked together to meet the project deadline.

Nhóm đã nhiệt tình làm việc cùng nhau để đáp ứng thời hạn dự án.

She zealously volunteered at the local animal shelter every weekend.

Cô ấy nhiệt tình tình nguyện tại trung tâm cứu hộ động vật địa phương mỗi cuối tuần.

He zealously trained for the marathon, determined to finish strong.

Anh ấy nhiệt tình luyện tập cho cuộc thi marathon, quyết tâm hoàn thành tốt đẹp.

The students zealously participated in the school's recycling program.

Các học sinh nhiệt tình tham gia vào chương trình tái chế của trường.

She zealously supported her favorite charity by organizing fundraising events.

Cô ấy nhiệt tình ủng hộ tổ chức từ thiện yêu thích của mình bằng cách tổ chức các sự kiện gây quỹ.

The artist zealously worked on his latest masterpiece, pouring his heart and soul into it.

Nghệ sĩ nhiệt tình làm việc trên kiệt tác mới nhất của mình, dốc hết tâm huyết vào đó.

He zealously defended his beliefs in the face of criticism and doubt.

Anh ấy nhiệt tình bảo vệ niềm tin của mình trước những lời chỉ trích và nghi ngờ.

She zealously pursued a healthy lifestyle by exercising regularly and eating nutritious food.

Cô ấy nhiệt tình theo đuổi một lối sống lành mạnh bằng cách tập thể dục thường xuyên và ăn uống đầy đủ dinh dưỡng.

Ví dụ thực tế

Still they increased in numbers and zealously worked their freeholds.

Mặc dù vậy, họ vẫn tăng lên về số lượng và nhiệt tình làm việc trên đất đai của mình.

Nguồn: American history

He applied himself readily and zealously, but did not work consecutively.

Anh ấy nhiệt tình và sẵn sàng ứng dụng bản thân, nhưng không làm việc liên tục.

Nguồn: Virgin Land (Part 1)

We have to zealously represent the interests of our client.

Chúng ta phải nhiệt tình bảo vệ lợi ích của khách hàng của chúng ta.

Nguồn: The Good Wife Season 4

Yes, to zealously represent my clients.

Vâng, để nhiệt tình bảo vệ khách hàng của tôi.

Nguồn: The Good Wife Season 1

It's their mistake. We have to zealously represent our client.

Đó là lỗi của họ. Chúng ta phải nhiệt tình bảo vệ khách hàng của chúng ta.

Nguồn: The Good Wife Season 5

No, you don't. You have to zealously represent your client by using it.

Không, bạn không. Bạn phải nhiệt tình bảo vệ khách hàng của bạn bằng cách sử dụng nó.

Nguồn: The Good Wife Season 5

He zealously studied the life of antiquity, but understood nothing of the life going on around him.

Anh ấy nhiệt tình nghiên cứu về cuộc sống cổ đại, nhưng không hiểu gì về cuộc sống xung quanh anh ấy.

Nguồn: Cliff (Part 1)

In the second half of the sixth year, the prisoner began zealously to study languages, philosophy, and history.

Trong nửa sau của năm thứ sáu, tù nhân bắt đầu nhiệt tình nghiên cứu ngôn ngữ, triết học và lịch sử.

Nguồn: Classic Short Stories: 101 Stories (Bilingual Edition)

And no one is complaining about Facebook and Google zealously taking down misinformation about covid-19, and increasingly relying on AI to do so.

Và không ai phàn nàn về việc Facebook và Google nhiệt tình gỡ bỏ thông tin sai lệch về covid-19, và ngày càng dựa vào AI để làm như vậy.

Nguồn: The Economist (Summary)

For when I do I will zealously inspect all things which enter my body, my mind, my soul, and my heart.

Bởi vì khi tôi làm như vậy, tôi sẽ nhiệt tình kiểm tra mọi thứ xâm nhập vào cơ thể, tâm trí, linh hồn và trái tim của tôi.

Nguồn: The Scrolls of the Lamb (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay