zeniths

[Mỹ]/ˈzenɪθ/
[Anh]/ˈziːnɪθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điểm cao nhất; đỉnh cao

Cụm từ & Cách kết hợp

reaching the zenith

đang đạt đến đỉnh cao

zenith angle

góc đỉnh

Câu ví dụ

reached the zenith of his career

đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp của mình

at the zenith of his power

đỉnh cao của quyền lực của anh ấy

reached the zenith of her popularity

đã đạt đến đỉnh cao sự nổi tiếng của cô ấy

the sun was at its zenith

mặt trời ở điểm cao nhất

reached the zenith of success

đã đạt đến đỉnh cao thành công

at the zenith of the empire

đỉnh cao của đế chế

reached the zenith of his creativity

đã đạt đến đỉnh cao sự sáng tạo của mình

at the zenith of the mountain

đỉnh cao của ngọn núi

reached the zenith of his fame

đã đạt đến đỉnh cao danh tiếng của mình

at the zenith of civilization

đỉnh cao của nền văn minh

Ví dụ thực tế

And in New Orleans was that the zenith of her power and influence.

Và ở New Orleans là đỉnh cao của quyền lực và ảnh hưởng của bà.

Nguồn: Realm of Legends

I know that trust isn't at its, you know, zenith.

Tôi biết rằng sự tin tưởng không phải ở đỉnh cao của nó, bạn biết đấy.

Nguồn: Ozark.

The wonderful Southern Cross, polar star of the Antarctic regions, twinkled at its zenith.

Chòm sao Nam diệu tuyệt vời, ngôi sao cực của các vùng Nam Cực, lấp lánh trên đỉnh cao của nó.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Both colonialism itself and the divided cities it spawned reached their zenith on the eve of the first world war.

Cả chủ nghĩa thực dân và các thành phố chia cắt mà nó tạo ra đã đạt đến đỉnh cao ngay trước cuộc chiến thế giới thứ nhất.

Nguồn: The Economist - Arts

When King Wu defeated Shang, it was the early morning of Jiazi, and the Sui was at its zenith.

Khi Vua Wu đánh bại Shang, đã là sáng sớm Jiazi và Sui đang ở đỉnh cao.

Nguồn: If national treasures could speak.

The global financial crisis was about to reach its zenith.

Cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu sắp đạt đến đỉnh cao.

Nguồn: Economist Finance and economics

He reached the zenith of joy.

Anh ấy đạt đến đỉnh cao của niềm vui.

Nguồn: The Red and the Black (Part One)

I was not surprised that it took seven decades for me to arrive at this particular zenith in my career.

Tôi không ngạc nhiên khi mất bảy thập kỷ để tôi đạt đến đỉnh cao cụ thể này trong sự nghiệp của mình.

Nguồn: PBS Interview Entertainment Series

At Theranos's zenith, in her black turtlenecks giving a TED talk, Ms Holmes symbolised the self-assured culture of tech startups.

Ở đỉnh cao của Theranos, trong bộ áo sơ mi đen của cô ấy khi cô ấy thuyết trình tại TED, Ms Holmes là biểu tượng cho văn hóa tự tin của các công ty khởi nghiệp công nghệ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Julien was at the zenith of his happiness.

Julien đang ở đỉnh cao của hạnh phúc.

Nguồn: The Red and the Black (Part Three)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay