zips

[Mỹ]/zɪps/
[Anh]/zɪps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng số ít ngôi ba của zip; di chuyển nhanh về một hướng
n. số nhiều của zip; năng lượng; tốc độ; số không

Cụm từ & Cách kết hợp

zips by

chui qua

zips up

đóng lại

zips along

chui dọc theo

zips past

vượt qua

zips open

mở ra

zips down

chui xuống

zips through

chui xuyên qua

zips away

chui đi xa

zips together

đóng lại với nhau

Câu ví dụ

the jacket zips up easily.

chiếc áo khoác dễ dàng kéo khóa.

she zips through her homework.

cô ấy làm bài tập về nhà rất nhanh.

the car zips past us on the highway.

chiếc xe lao vút qua chúng tôi trên đường cao tốc.

he zips around the city on his bike.

anh ta đi xe quanh thành phố.

the app zips through the data quickly.

ứng dụng xử lý dữ liệu rất nhanh chóng.

she zips her backpack before leaving.

cô ấy kéo khóa ba lô trước khi đi.

the movie zips along with great pacing.

phim diễn ra với nhịp độ tuyệt vời.

he zips up the tent in no time.

anh ta dựng lều rất nhanh.

the software zips files for easier storage.

phần mềm nén các tập tin để dễ dàng lưu trữ hơn.

she zips through the crowd effortlessly.

cô ấy dễ dàng len lỏi qua đám đông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay