6th

[Mỹ]/[sɪksθ]/
[Anh]/[sɪksθ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc chỉ vị trí thứ sáu trong một chuỗi.
n. Vị trí thứ sáu trong một chuỗi.
num. Đại diện cho số sáu ở dạng thứ tự.

Cụm từ & Cách kết hợp

6th grade

lớp 6

6th sense

lãnh cảm thứ 6

6th of july

6 tháng 7

6th floor

tầng 6

6th time

lần thứ 6

6th avenue

phố 6

6th string

dây đàn thứ 6

6th inning

inning thứ 6

6th form

lớp 6

6th place

hạng 6

Câu ví dụ

we are excited to announce the 6th annual charity gala.

Chúng tôi rất vui được thông báo về buổi dạ tiệc từ thiện thường niên lần thứ 6.

he finished in 6th place in the race, a respectable showing.

Anh ấy đã về đích ở vị trí thứ 6 trong cuộc đua, một thành tích đáng nể.

the 6th sense is often associated with intuition and gut feeling.

Giác quan thứ 6 thường gắn liền với trực giác và cảm giác mách bảo.

this is my 6th visit to japan, and i love it every time.

Đây là lần thứ 6 tôi đến Nhật Bản, và tôi yêu thích nó mỗi lần.

the 6th floor of the building houses the company's headquarters.

Tầng 6 của tòa nhà là nơi đặt trụ sở của công ty.

she is a 6th-grade student at the local middle school.

Cô ấy là học sinh lớp 6 tại trường trung học địa phương.

the 6th amendment guarantees the right to a fair trial.

Tu chính án thứ 6 đảm bảo quyền được xét xử công bằng.

it was the 6th time he had tried to fix the broken appliance.

Đó là lần thứ 6 anh ấy cố gắng sửa chữa thiết bị bị hỏng.

the 6th row from the front was reserved for vip guests.

Hàng ghế thứ 6 từ phía trước được dành cho khách VIP.

he is the 6th child in a large and loving family.

Anh ấy là con thứ 6 trong một gia đình lớn và yêu thương.

the 6th edition of the book was released last month.

Ấn bản lần thứ 6 của cuốn sách đã được phát hành vào tháng trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay