bangkok

[Mỹ]/bæŋˈkɔk/
[Anh]/ˈbæŋˌkɑk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thủ đô của Thái Lan, Bangkok.

Cụm từ & Cách kết hợp

bangkok street food

đồ ăn đường phố Bangkok

bangkok nightlife scene

khung cảnh cuộc sống về đêm ở Bangkok

bangkok's grand palace

cung điện lớn của Bangkok

Câu ví dụ

Bangkok spicy street food

Đồ ăn đường phố cay của Bangkok

bangkok is known for its vibrant street life.

Bangkok nổi tiếng với cuộc sống đường phố sôi động.

many tourists visit bangkok for its delicious food.

Nhiều khách du lịch đến Bangkok vì món ăn ngon của nó.

bangkok has a rich cultural heritage.

Bangkok có di sản văn hóa phong phú.

shopping in bangkok can be an exciting experience.

Mua sắm ở Bangkok có thể là một trải nghiệm thú vị.

bangkok's nightlife is famous around the world.

Cuộc sống về đêm của Bangkok nổi tiếng trên toàn thế giới.

there are many temples to explore in bangkok.

Có rất nhiều ngôi đền để khám phá ở Bangkok.

bangkok offers a variety of transportation options.

Bangkok cung cấp nhiều lựa chọn phương tiện giao thông.

the weather in bangkok can be quite hot.

Thời tiết ở Bangkok có thể khá nóng.

visitors often take a boat ride in bangkok.

Khách du lịch thường đi thuyền ở Bangkok.

bangkok is a hub for international travel.

Bangkok là trung tâm du lịch quốc tế.

Ví dụ thực tế

One Bangkok restaurant claims to have been cooking its beef noodle soup since the 1970s.

Một nhà hàng ở Bangkok tuyên bố đã nấu món mì bò của họ từ những năm 1970.

Nguồn: Selected English short passages

OK. Michael Sullivan in Bangkok. Thanks, Michael.

OK. Michael Sullivan ở Bangkok. Cảm ơn, Michael.

Nguồn: NPR News October 2020 Collection

A vast funeral procession is making its way through the Thai capital Bangkok.

Một đoàn rước linh cữu lớn đang diễu hành qua thủ đô Thái Lan, Bangkok.

Nguồn: BBC World Headlines

And they want to decentralise power from Bangkok.

Và họ muốn phân cấp quyền lực khỏi Bangkok.

Nguồn: Financial Times

Scott Horsley, NPR News, Bangkok, Thailand.

Scott Horsley, NPR News, Bangkok, Thái Lan.

Nguồn: NPR News November 2012 Compilation

After refuelling at Bangkok, they flew on to Singapore.

Sau khi tiếp nhiên liệu tại Bangkok, họ đã bay đến Singapore.

Nguồn: Women Who Changed the World

He joins us on Skype from Bangkok. Hey, Michael.

Anh ấy tham gia cùng chúng tôi qua Skype từ Bangkok. Này, Michael.

Nguồn: NPR News December 2017 Compilation

Michael Sullivan is in Bangkok today. Good morning, Michael.

Michael Sullivan ở Bangkok hôm nay. Chào buổi sáng, Michael.

Nguồn: NPR News October 2020 Collection

Kanphong Prayoonsak is a Move Forward candidate in Bangkok.

Kanphong Prayoonsak là ứng cử viên của Move Forward ở Bangkok.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

They've come in droves to Bangkok.

Họ đã đến Bangkok với số lượng lớn.

Nguồn: BBC News Vocabulary

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay