collaboration

[Mỹ]/kəˌlæbəˈreɪʃn/
[Anh]/kəˌlæbəˈreɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hợp tác, làm việc nhóm để đạt được một mục tiêu chung
Word Forms
số nhiềucollaborations

Cụm từ & Cách kết hợp

in collaboration with

hợp tác với

collaboration diagram

sơ đồ hợp tác

Câu ví dụ

collaboration between departments is essential for the project's success

sự hợp tác giữa các phòng ban là điều cần thiết để đảm bảo thành công của dự án

effective collaboration requires good communication skills

hiệu quả hợp tác đòi hỏi các kỹ năng giao tiếp tốt

the collaboration between the two companies resulted in a successful product launch

sự hợp tác giữa hai công ty đã dẫn đến việc ra mắt sản phẩm thành công

teamwork and collaboration go hand in hand in achieving goals

công việc nhóm và hợp tác đi đôi với nhau trong việc đạt được mục tiêu

the collaboration of different talents led to a groundbreaking innovation

sự hợp tác của những tài năng khác nhau đã dẫn đến một sáng kiến ​​đột phá

collaboration with experts in the field helped improve the research findings

việc hợp tác với các chuyên gia trong lĩnh vực đã giúp cải thiện kết quả nghiên cứu

global collaboration is becoming more common in today's interconnected world

hợp tác toàn cầu ngày càng trở nên phổ biến trong thế giới kết nối ngày nay

the success of the project relied on the effective collaboration of all team members

thành công của dự án phụ thuộc vào sự hợp tác hiệu quả của tất cả các thành viên trong nhóm

collaboration with local communities is crucial for sustainable development

việc hợp tác với cộng đồng địa phương là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững

the artist's collaboration with a fashion designer resulted in a unique collection

sự hợp tác của họa sĩ với một nhà thiết kế thời trang đã tạo ra một bộ sưu tập độc đáo

Ví dụ thực tế

I can't wait to tell you like my next collaboration.

Tôi rất nóng lòng muốn kể cho bạn về sự hợp tác tiếp theo của tôi.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

St. John's Terminal was an enormous collaboration.

Nhà ga St. John là một sự hợp tác vô cùng lớn.

Nguồn: Working at Google

And this was a collaboration between the ministry and the laboratory.

Và đây là sự hợp tác giữa bộ và phòng thí nghiệm.

Nguồn: NPR News June 2016 Compilation

The SKA is a collaboration between 16 countries.

SKA là sự hợp tác giữa 16 quốc gia.

Nguồn: CRI Online April 2021 Collection

So it's really her that does the collaboration.

Thực ra chính cô ấy là người thực hiện sự hợp tác.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

How did you find that collaboration?

Bạn đã tìm thấy sự hợp tác đó như thế nào?

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

We need shared spaces for interaction and collaboration.

Chúng tôi cần những không gian chung để tương tác và hợp tác.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

The plan guides their collaboration and development in the project.

Kế hoạch hướng dẫn sự hợp tác và phát triển của họ trong dự án.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Success is heavily dependent on skillful collaboration.

Thành công phụ thuộc nhiều vào sự hợp tác khéo léo.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

All right, bybrandonwhite has asked, How do big brand sneaker collaborations work?

Được rồi, bybrandonwhite đã hỏi, Các sự hợp tác giày thể thao của các thương hiệu lớn hoạt động như thế nào?

Nguồn: Connection Magazine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay