| số nhiều | collaborations |
in collaboration with
hợp tác với
collaboration diagram
sơ đồ hợp tác
collaboration between departments is essential for the project's success
sự hợp tác giữa các phòng ban là điều cần thiết để đảm bảo thành công của dự án
effective collaboration requires good communication skills
hiệu quả hợp tác đòi hỏi các kỹ năng giao tiếp tốt
the collaboration between the two companies resulted in a successful product launch
sự hợp tác giữa hai công ty đã dẫn đến việc ra mắt sản phẩm thành công
teamwork and collaboration go hand in hand in achieving goals
công việc nhóm và hợp tác đi đôi với nhau trong việc đạt được mục tiêu
the collaboration of different talents led to a groundbreaking innovation
sự hợp tác của những tài năng khác nhau đã dẫn đến một sáng kiến đột phá
collaboration with experts in the field helped improve the research findings
việc hợp tác với các chuyên gia trong lĩnh vực đã giúp cải thiện kết quả nghiên cứu
global collaboration is becoming more common in today's interconnected world
hợp tác toàn cầu ngày càng trở nên phổ biến trong thế giới kết nối ngày nay
the success of the project relied on the effective collaboration of all team members
thành công của dự án phụ thuộc vào sự hợp tác hiệu quả của tất cả các thành viên trong nhóm
collaboration with local communities is crucial for sustainable development
việc hợp tác với cộng đồng địa phương là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững
the artist's collaboration with a fashion designer resulted in a unique collection
sự hợp tác của họa sĩ với một nhà thiết kế thời trang đã tạo ra một bộ sưu tập độc đáo
I can't wait to tell you like my next collaboration.
Tôi rất nóng lòng muốn kể cho bạn về sự hợp tác tiếp theo của tôi.
Nguồn: Idol speaks English fluently.St. John's Terminal was an enormous collaboration.
Nhà ga St. John là một sự hợp tác vô cùng lớn.
Nguồn: Working at GoogleAnd this was a collaboration between the ministry and the laboratory.
Và đây là sự hợp tác giữa bộ và phòng thí nghiệm.
Nguồn: NPR News June 2016 CompilationThe SKA is a collaboration between 16 countries.
SKA là sự hợp tác giữa 16 quốc gia.
Nguồn: CRI Online April 2021 CollectionSo it's really her that does the collaboration.
Thực ra chính cô ấy là người thực hiện sự hợp tác.
Nguồn: Learn to dress like a celebrity.How did you find that collaboration?
Bạn đã tìm thấy sự hợp tác đó như thế nào?
Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)We need shared spaces for interaction and collaboration.
Chúng tôi cần những không gian chung để tương tác và hợp tác.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionThe plan guides their collaboration and development in the project.
Kế hoạch hướng dẫn sự hợp tác và phát triển của họ trong dự án.
Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.Success is heavily dependent on skillful collaboration.
Thành công phụ thuộc nhiều vào sự hợp tác khéo léo.
Nguồn: Celebrity Speech CompilationAll right, bybrandonwhite has asked, How do big brand sneaker collaborations work?
Được rồi, bybrandonwhite đã hỏi, Các sự hợp tác giày thể thao của các thương hiệu lớn hoạt động như thế nào?
Nguồn: Connection Magazinein collaboration with
hợp tác với
collaboration diagram
sơ đồ hợp tác
collaboration between departments is essential for the project's success
sự hợp tác giữa các phòng ban là điều cần thiết để đảm bảo thành công của dự án
effective collaboration requires good communication skills
hiệu quả hợp tác đòi hỏi các kỹ năng giao tiếp tốt
the collaboration between the two companies resulted in a successful product launch
sự hợp tác giữa hai công ty đã dẫn đến việc ra mắt sản phẩm thành công
teamwork and collaboration go hand in hand in achieving goals
công việc nhóm và hợp tác đi đôi với nhau trong việc đạt được mục tiêu
the collaboration of different talents led to a groundbreaking innovation
sự hợp tác của những tài năng khác nhau đã dẫn đến một sáng kiến đột phá
collaboration with experts in the field helped improve the research findings
việc hợp tác với các chuyên gia trong lĩnh vực đã giúp cải thiện kết quả nghiên cứu
global collaboration is becoming more common in today's interconnected world
hợp tác toàn cầu ngày càng trở nên phổ biến trong thế giới kết nối ngày nay
the success of the project relied on the effective collaboration of all team members
thành công của dự án phụ thuộc vào sự hợp tác hiệu quả của tất cả các thành viên trong nhóm
collaboration with local communities is crucial for sustainable development
việc hợp tác với cộng đồng địa phương là rất quan trọng cho sự phát triển bền vững
the artist's collaboration with a fashion designer resulted in a unique collection
sự hợp tác của họa sĩ với một nhà thiết kế thời trang đã tạo ra một bộ sưu tập độc đáo
I can't wait to tell you like my next collaboration.
Tôi rất nóng lòng muốn kể cho bạn về sự hợp tác tiếp theo của tôi.
Nguồn: Idol speaks English fluently.St. John's Terminal was an enormous collaboration.
Nhà ga St. John là một sự hợp tác vô cùng lớn.
Nguồn: Working at GoogleAnd this was a collaboration between the ministry and the laboratory.
Và đây là sự hợp tác giữa bộ và phòng thí nghiệm.
Nguồn: NPR News June 2016 CompilationThe SKA is a collaboration between 16 countries.
SKA là sự hợp tác giữa 16 quốc gia.
Nguồn: CRI Online April 2021 CollectionSo it's really her that does the collaboration.
Thực ra chính cô ấy là người thực hiện sự hợp tác.
Nguồn: Learn to dress like a celebrity.How did you find that collaboration?
Bạn đã tìm thấy sự hợp tác đó như thế nào?
Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)We need shared spaces for interaction and collaboration.
Chúng tôi cần những không gian chung để tương tác và hợp tác.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionThe plan guides their collaboration and development in the project.
Kế hoạch hướng dẫn sự hợp tác và phát triển của họ trong dự án.
Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.Success is heavily dependent on skillful collaboration.
Thành công phụ thuộc nhiều vào sự hợp tác khéo léo.
Nguồn: Celebrity Speech CompilationAll right, bybrandonwhite has asked, How do big brand sneaker collaborations work?
Được rồi, bybrandonwhite đã hỏi, Các sự hợp tác giày thể thao của các thương hiệu lớn hoạt động như thế nào?
Nguồn: Connection MagazineKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay