collaborations

[Mỹ]/[kəˈləbərɪʃənz]/
[Anh]/[kəˈlɑːbərɪʃənz]/

Dịch

n. hành động làm việc cùng nhau; sự hợp tác; một ví dụ về làm việc cùng nhau trên một dự án hoặc nhiệm vụ; kết quả của việc làm việc cùng nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

successful collaborations

sự hợp tác thành công

new collaborations

những sự hợp tác mới

ongoing collaborations

những sự hợp tác đang diễn ra

future collaborations

những sự hợp tác trong tương lai

cross-cultural collaborations

những sự hợp tác đa văn hóa

research collaborations

những sự hợp tác nghiên cứu

strong collaborations

những sự hợp tác mạnh mẽ

fostering collaborations

thúc đẩy hợp tác

past collaborations

những sự hợp tác trong quá khứ

international collaborations

những sự hợp tác quốc tế

Câu ví dụ

successful collaborations are vital for innovation in any field.

Những sự hợp tác thành công là rất quan trọng cho sự đổi mới trong bất kỳ lĩnh vực nào.

our company seeks new collaborations to expand our market reach.

Công ty của chúng tôi tìm kiếm các sự hợp tác mới để mở rộng phạm vi thị trường.

the project's success depended on strong collaborations between teams.

Sự thành công của dự án phụ thuộc vào sự hợp tác mạnh mẽ giữa các nhóm.

we value long-term collaborations with our partners.

Chúng tôi coi trọng các sự hợp tác lâu dài với đối tác của mình.

these collaborations resulted in groundbreaking research findings.

Những sự hợp tác này đã dẫn đến những phát hiện nghiên cứu đột phá.

open collaborations foster creativity and problem-solving.

Các sự hợp tác cởi mở thúc đẩy sự sáng tạo và giải quyết vấn đề.

we are exploring potential collaborations with universities.

Chúng tôi đang khám phá các cơ hội hợp tác tiềm năng với các trường đại học.

the benefits of these collaborations outweigh the challenges.

Những lợi ích của những sự hợp tác này lớn hơn những thách thức.

strategic collaborations can provide a competitive advantage.

Các sự hợp tác chiến lược có thể mang lại lợi thế cạnh tranh.

we encourage cross-departmental collaborations within the company.

Chúng tôi khuyến khích sự hợp tác giữa các phòng ban trong công ty.

the research team initiated several international collaborations.

Nhóm nghiên cứu đã khởi xướng một số hợp tác quốc tế.

these collaborations led to the development of new technologies.

Những sự hợp tác này đã dẫn đến sự phát triển của các công nghệ mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay