entrepreneur

[Mỹ]/ˌɒntrəprəˈnɜː(r)/
[Anh]/ˌɑːntrəprəˈnɜːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. doanh nhân
Word Forms
số nhiềuentrepreneurs

Cụm từ & Cách kết hợp

successful entrepreneur

doanh nhân thành đạt

tech entrepreneur

doanh nhân công nghệ

social entrepreneur

doanh nhân xã hội

entrepreneur spirit

tinh thần doanh nhân

Câu ví dụ

He is one of the entrepreneurs of the concert.

Anh ấy là một trong những nhà doanh nhân của buổi hòa nhạc.

a new breed of entrepreneurs was brought into being.

một thế hệ khởi nghiệp mới đã ra đời.

entrepreneurs squander their profits on expensive cars.

Các nhà doanh nhân phung phí lợi nhuận vào những chiếc xe hơi đắt tiền.

entrepreneurs of all stripes are joining in the offensive.

Các nhà doanh nhân thuộc mọi tầng lớp đều tham gia vào cuộc tấn công.

if the business is a goer, the entrepreneur moves on.

Nếu công việc kinh doanh khả thi, nhà doanh nhân sẽ tiếp tục.

The entrepreneur takes business risks in the hope of making a profit.

Nhà doanh nhân chấp nhận rủi ro kinh doanh với hy vọng kiếm được lợi nhuận.

when entrepreneurs get to $1 billion they crap out and turn their companies over to others.

khi các doanh nhân đạt được 1 tỷ đô la, họ sẽ bỏ cuộc và chuyển giao công ty của họ cho người khác.

Our entrepreneur should have a generous heart to put to good use licity in the business circles.

Nhà doanh nhân của chúng ta nên có tấm lòng hào phóng để sử dụng tốt các mối quan hệ trong giới kinh doanh.

C haohu Hongyuan Camlet Manufacturing Co was found in 2002 ,which is a modern entrepreneur in producing and selling camlet and bed furniture .

C haohu Hongyuan Camlet Manufacturing Co được thành lập vào năm 2002, một nhà doanh nhân hiện đại trong sản xuất và bán buôn cam kết và đồ nội thất giường.

This is why Helion Ventures, a local VC firm, has made a speciality of advising entrepreneurs by, say, helping them find a chief financial officer.

Đây là lý do tại sao Helion Ventures, một công ty VC địa phương, đã có một chuyên môn trong việc tư vấn cho các nhà doanh nhân, ví dụ như giúp họ tìm một giám đốc tài chính.

In his scheme, investment was governed by the animal spirits of entrepreneurs, facing an imponderable future.

Trong kế hoạch của mình, đầu tư bị chi phối bởi tinh thần động vật của các nhà doanh nhân, đối mặt với một tương lai không thể đoán trước.

In a week, arrive from long triangle bead trigonometry, go to Beijing again, many China's famous entrepreneur expresses to assentation to Ma Yun's appeal.

Trong một tuần, đến từ lượng giác hình tam giác hạt cườm dài, đến Bắc Kinh lần nữa, rất nhiều nhà doanh nhân nổi tiếng của Trung Quốc bày tỏ sự đồng ý với lời kêu gọi của Ma Yun.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay