tycoon

[Mỹ]/taɪ'kuːn/
[Anh]/taɪ'kun/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà tài phiệt giàu có và quyền lực; một nhân vật quyền lực trong thế giới kinh doanh.
Word Forms
số nhiềutycoons

Cụm từ & Cách kết hợp

business tycoon

doanh nhân thành đạt

media tycoon

doanh nhân truyền thông

technology tycoon

doanh nhân công nghệ

Câu ví dụ

the International Bank tycoon

ty phở ngân hàng quốc tế.

The tycoon is on the verge of bankruptcy.

Tycoon đang đứng trước bờ vực phá sản.

a tycoon for whom money is no object.

một tycoons cho người mà tiền không phải là vấn đề.

Are you the next oil tycoon?

Bạn có phải là tycoons dầu mỏ tiếp theo?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay