football

[Mỹ]/'fʊtbɔːl/
[Anh]/'fʊtbɔl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bóng đá, rugby

vi. chơi bóng đá; chơi rugby.
Word Forms
số nhiềufootballs

Cụm từ & Cách kết hợp

play football

chơi bóng đá

football match

trận bóng đá

football team

đội bóng đá

football club

câu lạc bộ bóng đá

football game

trò chơi bóng đá

football player

cầu thủ bóng đá

football field

sân bóng đá

american football

bóng bầu dục Mỹ

the football league

giải bóng đá

football season

mùa bóng đá

football manager

huấn luyện viên bóng đá

football shoes

giày bóng đá

football pitch

sân bóng đá

national football league

giải bóng đá quốc gia

football boots

giày bóng đá

rugby football

bóng bầu dục

australian football

Bóng đá Úc

political football

con bài chính trị

football hooligan

cổ động viên quá khích

Câu ví dụ

Football is a manly sport.

Bóng đá là một môn thể thao của đàn ông.

a crack football team

một đội bóng đá xuất sắc.

Football is a popular game.

Bóng đá là một trò chơi phổ biến.

a rabid football fan.

một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt.

an unbeaten football team.

một đội bóng đá bất bại.

Football is a team game.

Bóng đá là một trò chơi đồng đội.

The football match was a classic.

Trận bóng đá là một trận kinh điển.

He is a football coach.

Anh ấy là huấn luyện viên bóng đá.

The football game is yours.

Trận bóng đá là của bạn.

Their football team was relegated.

Đội bóng đá của họ đã bị xuống hạng.

Football is a rough sport.

Bóng đá là một môn thể thao mạo hiểm.

the football team's elite.

tinh élite của đội bóng đá.

Football is a bastion of masculinity in this area.

Bóng đá là một biểu tượng của nam tính ở khu vực này.

Ví dụ thực tế

Children kick a football around for fun.

Trẻ em đá bóng quanh cho vui.

Nguồn: Specialist to Bachelor's Degree Reading Exam Questions

There are few parallels between the American football and European football.

Có rất ít điểm tương đồng giữa bóng đá Mỹ và bóng đá châu Âu.

Nguồn: Four-level vocabulary frequency weekly plan

This is how I would hold a football.

Đây là cách tôi sẽ giữ một quả bóng đá.

Nguồn: Friends Season 2

Urschel played pro football for the Baltimore Ravens.

Urschel đã chơi bóng đá chuyên nghiệp cho Baltimore Ravens.

Nguồn: PBS Health Interview Series

The company that`s provided Super Bowl footballs since 1941.

Công ty đã cung cấp bóng đá cho Super Bowl kể từ năm 1941.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 Collection

All these men here gave up their football today.

Tất cả những người đàn ông ở đây đã từ bỏ quả bóng đá của họ ngày hôm nay.

Nguồn: Modern Family - Season 07

I play 5-a-side football with some friends every Sunday.

Tôi chơi bóng đá 5 người với bạn bè mỗi Chủ nhật.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Well just hold him like you'd hold a football.

Chà, chỉ cần giữ anh ta như bạn sẽ giữ một quả bóng đá.

Nguồn: Friends Season 2

He started playing professional football when he was just 17.

Anh ấy bắt đầu chơi bóng đá chuyên nghiệp khi mới 17 tuổi.

Nguồn: Fluent Speaking

Well, first of all, a quarterback is a football player — an American football player.

Và trước hết, một quarterback là một cầu thủ bóng đá - một cầu thủ bóng đá Mỹ.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay