pitch

[Mỹ]/pɪtʃ/
[Anh]/pɪtʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm điệu; mức độ nghiêng; vị trí
vt. ném; thiết lập âm điệu; dựng lều
vi. nghiêng về phía trước và ngã
Word Forms
số nhiềupitches
thì quá khứpitched
hiện tại phân từpitching
quá khứ phân từpitched
ngôi thứ ba số ítpitches

Cụm từ & Cách kết hợp

elevator pitch

bài thuyết trình ngắn gọn

pitch in

tham gia

perfect pitch

nhạc điệu hoàn hảo

sales pitch

bài thuyết trình bán hàng

pitch black

đen kịt

pitch a tent

đóng lều

tar pitch

nhựa đường

coal tar pitch

nhựa đường than

pitch on

bắt đầu

pitch angle

góc nghiêng

variable pitch

biên độ thay đổi

pitch diameter

đường kính chia

pitch control

điều khiển độ cao

screw pitch

bước ren

pitch point

điểm cao nhất

petroleum pitch

cao nhựa dầu mỏ

football pitch

sân bóng đá

pitch period

chu kỳ

at fever pitch

đến cao trào

pitch circle

vòng tròn pitch

pitch curve

đường cong pitch

fixed pitch

cố định

fever pitch

điểm sôi

thread pitch

bước ren

Câu ví dụ

the pitch was a mudbath.

hiện trạng sân bóng là một vũng bùn.

the pitch of an arch.

độ cao của một vòm.

a pitch of low bounce.

một cú bật nảy thấp.

a pitcher of water.

một bình nước.

They that touch pitch will be defiled.

Những người chạm vào vũng bùn sẽ bị ô uế.

The ruelle were in pitch-darkness.

Những con hẻm chìm trong bóng tối.

He was pitching the ball.

Anh ấy đang ném bóng.

pitched a tent; pitch camp.

đã dựng lều; dựng trại.

The pitcher wound up and fired.

Người ném bóng đã quấn người lại và bắn.

the football crowd was at fever pitch .

khán giả bóng đá đang ở mức cao nhất.

he brought the machine to a high pitch of development.

anh ấy đã đưa máy móc đến một trình độ phát triển cao.

rousing herself to a pitch of indignation.

cô ấy đã thức dậy với một cơn phẫn nộ.

she pitched forward into blackness.

cô ấy ngã về phía trước vào bóng tối.

we pitched camp for the night.

chúng tôi đã dựng trại qua đêm.

the ravine pitches down to the creek.

hẻm núi dốc xuống con suối.

the ship pitched and rolled.

con tàu nghiêng và lật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay