gaudi

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Antoni Gaudí (một kiến trúc sư nổi tiếng người Tây Ban Nha)

Cụm từ & Cách kết hợp

Gaudi architecture

kiến trúc Gaudi

Gaudi's unique style

phong cách độc đáo của Gaudi

Gaudi's masterpiece

kiệt tác của Gaudi

Gaudi's influence

tác động của Gaudi

Gaudi's unfinished work

công trình dang dở của Gaudi

Ví dụ thực tế

But it’s Gaudi’s Casa Batllo that steals the show.

Nhưng ngôi nhà Batllo của Gaudi mới thực sự là điểm nhấn.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

But it's Gaudi's Casa Batllo that steals the show.

Nhưng ngôi nhà Batllo của Gaudi mới thực sự là điểm nhấn.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Just around the corner is the last private residence designed by Gaudi, Casa Mila.

Ngay gần đó là Casa Mila, nơi ở tư nhân cuối cùng được thiết kế bởi Gaudi.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

Many do not like Gaudi's design. Others believe it is too costly to complete.

Nhiều người không thích thiết kế của Gaudi. Những người khác lại cho rằng việc hoàn thành nó là quá tốn kém.

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

Famous for Gaudi, the iconic Sagrada Familia.

Nổi tiếng với Gaudi, Sagrada Familia mang tính biểu tượng.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2017 Collection

To Park Guell in search of Gaudi.

Đến Công viên Güell để tìm kiếm Gaudi.

Nguồn: The movie of Qiu Qiu.

Her great affection for the architecture of gaudi.

Cô ấy rất yêu thích kiến trúc của Gaudi.

Nguồn: The movie of Qiu Qiu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay