germany

[Mỹ]/'dʒə:məni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Đức

Cụm từ & Cách kết hợp

west germany

phương tây đức

made in germany

made in germany

east germany

Đông Đức

Câu ví dụ

Germany is known for its efficient public transportation system.

Đức nổi tiếng với hệ thống giao thông công cộng hiệu quả.

Many famous philosophers and thinkers have come from Germany.

Nhiều nhà triết học và học giả nổi tiếng đã đến từ Đức.

Germany is a popular destination for tourists due to its rich history and culture.

Đức là một điểm đến du lịch phổ biến nhờ lịch sử và văn hóa phong phú của nó.

The German language is widely spoken in Germany.

Tiếng Đức được sử dụng rộng rãi ở Đức.

Germany is a leading country in the automotive industry.

Đức là một quốc gia hàng đầu trong ngành công nghiệp ô tô.

Germany is famous for its beer and sausages.

Đức nổi tiếng với bia và xúc xích.

Many international students choose to study in Germany.

Nhiều sinh viên quốc tế chọn học tại Đức.

Germany has a strong economy and is a key player in the European Union.

Đức có nền kinh tế mạnh mẽ và là một nhân tố quan trọng trong Liên minh châu Âu.

Germany is known for its precision engineering and high-quality manufacturing.

Đức nổi tiếng với kỹ thuật chính xác và sản xuất chất lượng cao.

Ví dụ thực tế

Richter was born in former east Germany.

Richter đã sinh ra ở Đông Đức cũ.

Nguồn: NPR News May 2013 Compilation

Rendsburg is Germany's best preserved medieval cities.

Rendsburg là thành phố thời trung cổ được bảo tồn tốt nhất của Đức.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 Collection

This isn't Germany or occupied France.

Đây không phải là Đức hoặc nước Pháp bị chiếm đóng.

Nguồn: Casablanca Original Soundtrack

Similar efforts were announced in other countries, including Britain and Germany.

Những nỗ lực tương tự đã được công bố ở các quốc gia khác, bao gồm cả Anh và Đức.

Nguồn: VOA Slow English Technology

This is central Germany here and these towns aren't too far apart.

Đây là khu vực trung tâm của Đức và những thị trấn này không quá xa nhau.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

It completely cut off land access to West Berlin from surrounding East Germany.

Nó hoàn toàn cắt đứt quyền tiếp cận bằng đường bộ đến Tây Berlin từ Đông Đức xung quanh.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

The USA's Coach Jurgen Klinsmann compound a fixture against his native Germany.

Huấn luyện viên Jurgen Klinsmann của Hoa Kỳ đã sắp xếp một trận đấu với quê hương Đức của ông.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2013

Weekends in Berlin and across Germany are quickly becoming days of demonstration.

Giữa tuần ở Berlin và trên khắp nước Đức đang nhanh chóng trở thành những ngày biểu tình.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

And yet, they were still subject to the rules of life in Hitler's Germany.

Tuy nhiên, họ vẫn phải tuân theo các quy tắc của cuộc sống ở nước Đức của Hitler.

Nguồn: TED-Ed (video version)

The United Arab Emirates and Germany already pledged 100 million to this fund.

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất và Đức đã cam kết 100 triệu cho quỹ này.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay