beer

[Mỹ]/bɪə(r)/
[Anh]/bɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồ uống có cồn được làm từ ngũ cốc lên men, thường là lúa mạch
vi. tiêu thụ bia
Word Forms
số nhiềubeers

Cụm từ & Cách kết hợp

cold beer

bia lạnh

craft beer

bia thủ công

beer garden

khu vườn bia

glass of beer

ly bia

beer selection

danh sách các loại bia

beer festival

lễ hội bia

beer pong

beer pong

drink beer

uống bia

beer yeast

men bia

drink one's beer

uống hết ly bia của mình

qingdao beer

bia qingdao

beer bottle

chai bia

draft beer

bia rót

beer belly

bụng bia

beer and skittles

bia và trò chơi

small beer

bia nhẹ

light beer

bia nhẹ

bottled beer

bia đóng chai

beer brewery

nhà máy bia

on the beer

uống bia

draught beer

bia rót

ginger beer

bia gừng

green beer

bia xanh

beer glass

ly bia

root beer

bia thảo dược

malt beer

bia mạch nha

dark beer

bia đen

Câu ví dụ

I enjoy drinking beer with friends at the pub.

Tôi thích uống bia với bạn bè ở quán rượu.

She ordered a cold beer to cool off in the hot weather.

Cô ấy gọi một cốc bia lạnh để giải nhiệt trong thời tiết nóng.

The brewery produces a variety of craft beers.

Nhà máy bia sản xuất nhiều loại bia thủ công.

He grabbed a bottle opener to open the beer.

Anh ấy lấy một cái mở bia để mở bia.

They went to a beer festival to sample different brews.

Họ đến một lễ hội bia để dùng thử các loại bia khác nhau.

The bartender poured a pint of beer for the customer.

Người pha chế rót một pint bia cho khách hàng.

I prefer a light beer over a dark stout.

Tôi thích bia nhẹ hơn bia stout màu tối.

The beer garden is a popular spot for socializing.

Khu vườn bia là một địa điểm phổ biến để giao lưu.

She paired her meal with a cold beer.

Cô ấy dùng bữa ăn kèm với một cốc bia lạnh.

Craft beer enthusiasts often seek out new breweries to try.

Những người yêu thích bia thủ công thường tìm kiếm các nhà máy bia mới để thử.

Ví dụ thực tế

Have we got any beer and wine?

Chúng ta có bia và rượu không?

Nguồn: New Concept English: British English Version, Book 1 (Translation)

Designed to accompany St. Eriks premium beer.

Được thiết kế để đi kèm với bia cao cấp St. Eriks.

Nguồn: Celebrities' shopping spree

A. I like draft beer very much.

A. Tôi rất thích bia thủ công.

Nguồn: TOEIC Listening Practice Test Bank

But she was not drinking any beer.

Nhưng cô ấy không uống bất kỳ loại bia nào.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

I can smell the beer in this.

Tôi có thể ngửi thấy mùi bia trong đây.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Does it mean drinking beer from Mexico?

Nó có nghĩa là uống bia từ Mexico không?

Nguồn: Grandparents' Vocabulary Lesson

Let me buy you a beer, Grandpa.

Để tôi mua cho ông một chai bia, ông nội.

Nguồn: Lost Girl Season 2

" I know. Could we have another beer? "

" Tôi biết. Chúng ta có thể có thêm một chai bia không?"

Nguồn: Selected Short Stories of Hemingway

You want a beer? -I'd love one. -Great.

Bạn muốn một chai bia chứ? - Tôi rất muốn. - Tuyệt.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

He ate the food and drank the beer.

Anh ấy ăn xong rồi uống bia.

Nguồn: New Concept English, British English Version, Book Two (Translation)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay