Guangdong province
tỉnh Quảng Đông
guangdong development bank
ngân hàng phát triển Quảng Đông
Guangdong is in the south of China.
Guangdong nằm ở phía nam Trung Quốc.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.A human case of H5N6 avian flu has been confirmed in Guangdong.
Một trường hợp người mắc cúm gia cầm H5N6 đã được xác nhận ở Quảng Đông.
Nguồn: CRI Online December 2014 CollectionIntense downpours will lash coastal areas of Guangdong.
Những trận mưa lớn kỷ lục sẽ tàn phá các khu vực ven biển của Quảng Đông.
Nguồn: CRI Online August 2022 CollectionStrong waves have damaged a dam in Guangdong province.
Những đợt sóng lớn đã làm hư hại một đập ở tỉnh Quảng Đông.
Nguồn: CCTV ObservationsGuangdong and Shanghai have reported two cases this winter.
Quảng Đông và Thượng Hải đã báo cáo hai trường hợp trong mùa đông này.
Nguồn: CRI Online January 2016 CollectionAnd an 82-year-old patient has died in Guangdong.
Và một bệnh nhân 82 tuổi đã qua đời ở Quảng Đông.
Nguồn: CRI Online February 2014 CollectionHe comes from Guangdong, but now he lives in Beijing.
Anh ấy đến từ Quảng Đông, nhưng bây giờ anh ấy sống ở Bắc Kinh.
Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 7, Volume 1)It could just as easily have hit Germany or Guangdong.
Nó cũng có thể đã xảy ra ở Đức hoặc Quảng Đông.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveHe clocked 9.95 seconds to win gold for Guangdong Province.
Anh ấy đạt được 9,95 giây để giành huy chương vàng cho tỉnh Quảng Đông.
Nguồn: CRI Online September 2021 CollectionThe measures have been carried out in Guangdong in advance.
Các biện pháp đã được thực hiện ở Quảng Đông trước.
Nguồn: Special English Slow EnglishGuangdong province
tỉnh Quảng Đông
guangdong development bank
ngân hàng phát triển Quảng Đông
Guangdong is in the south of China.
Guangdong nằm ở phía nam Trung Quốc.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.A human case of H5N6 avian flu has been confirmed in Guangdong.
Một trường hợp người mắc cúm gia cầm H5N6 đã được xác nhận ở Quảng Đông.
Nguồn: CRI Online December 2014 CollectionIntense downpours will lash coastal areas of Guangdong.
Những trận mưa lớn kỷ lục sẽ tàn phá các khu vực ven biển của Quảng Đông.
Nguồn: CRI Online August 2022 CollectionStrong waves have damaged a dam in Guangdong province.
Những đợt sóng lớn đã làm hư hại một đập ở tỉnh Quảng Đông.
Nguồn: CCTV ObservationsGuangdong and Shanghai have reported two cases this winter.
Quảng Đông và Thượng Hải đã báo cáo hai trường hợp trong mùa đông này.
Nguồn: CRI Online January 2016 CollectionAnd an 82-year-old patient has died in Guangdong.
Và một bệnh nhân 82 tuổi đã qua đời ở Quảng Đông.
Nguồn: CRI Online February 2014 CollectionHe comes from Guangdong, but now he lives in Beijing.
Anh ấy đến từ Quảng Đông, nhưng bây giờ anh ấy sống ở Bắc Kinh.
Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 7, Volume 1)It could just as easily have hit Germany or Guangdong.
Nó cũng có thể đã xảy ra ở Đức hoặc Quảng Đông.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveHe clocked 9.95 seconds to win gold for Guangdong Province.
Anh ấy đạt được 9,95 giây để giành huy chương vàng cho tỉnh Quảng Đông.
Nguồn: CRI Online September 2021 CollectionThe measures have been carried out in Guangdong in advance.
Các biện pháp đã được thực hiện ở Quảng Đông trước.
Nguồn: Special English Slow EnglishKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay