hebrew

[Mỹ]/ˈhi:bru:/
[Anh]/ˈhibru/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngôn ngữ hoặc người của người Hebrew cổ đại; người Do Thái; ngôn ngữ hiện đại của Israel
adj. liên quan đến ngôn ngữ hoặc người của người Hebrew cổ đại; Do Thái
Word Forms
số nhiềuhebrews

Cụm từ & Cách kết hợp

Hebrew language

Ngôn ngữ tiếng Do Thái

Hebrew alphabet

Bảng chữ cái tiếng Do Thái

Hebrew Bible

kinh thánh tiếng Do Thái

Câu ví dụ

He is studying Hebrew at the university.

Anh ấy đang học tiếng Hebrew tại trường đại học.

She can speak Hebrew fluently.

Cô ấy có thể nói tiếng Hebrew trôi chảy.

Learning Hebrew can be challenging but rewarding.

Học tiếng Hebrew có thể là một thử thách nhưng đáng khen thưởng.

The Hebrew alphabet has 22 letters.

Bảng chữ cái Hebrew có 22 chữ cái.

Hebrew is one of the official languages of Israel.

Tiếng Hebrew là một trong những ngôn ngữ chính thức của Israel.

Many religious texts are written in Hebrew.

Nhiều văn bản tôn giáo được viết bằng tiếng Hebrew.

She wants to improve her Hebrew pronunciation.

Cô ấy muốn cải thiện phát âm tiếng Hebrew của mình.

The Hebrew Bible is also known as the Old Testament.

Kinh thánh Hebrew còn được gọi là Cựu Testament.

Hebrew calligraphy is a beautiful art form.

Thư pháp Hebrew là một hình thức nghệ thuật tuyệt đẹp.

He enjoys listening to Hebrew music.

Anh ấy thích nghe nhạc Hebrew.

Ví dụ thực tế

Okay, can you teach me some Hebrew?

Được rồi, bạn có thể dạy tôi một chút tiếng Hebrew không?

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

The Israeli scholars could clearly read the Hebrew.

Các học giả Israel có thể đọc rõ ràng tiếng Hebrew.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation November 2016

" Gabrielle" , A Hebrew word meaning " God is my strength."

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

The -men from " amen" is from a Hebrew word meaning " truth."

Nguồn: Advanced Daily Grammar (Audio Version)

This is relevant for Spanish speakers or French speakers or Hebrew speakers.

Điều này phù hợp với người nói tiếng Tây Ban Nha, người nói tiếng Pháp hoặc người nói tiếng Hebrew.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

The Hebrew word for soul, neshama, is intimately connected to the word for breath.

Từ tiếng Hebrew cho linh hồn, neshama, gắn liền mật thiết với từ cho hơi thở.

Nguồn: The Economist (Summary)

The first language that they are hearing is the Hebrew language of their old enemy, said Soustiel.

Ngôn ngữ đầu tiên họ nghe thấy là ngôn ngữ Hebrew của kẻ thù cũ của họ, Soustiel nói.

Nguồn: VOA Standard March 2014 Collection

It now joins two other documents from the same period that also contain the earliest Hebrew manuscripts.

Bây giờ nó tham gia cùng hai tài liệu khác từ cùng thời kỳ cũng chứa các bản thảo Hebrew cổ nhất.

Nguồn: CRI Online September 2022 Collection

One of the most famous recordings by The Weavers is the Hebrew language song " Tzena, Tzena, Tzena."

Nguồn: Slow American English

They are all studying in an intensive Hebrew course to prepare them to fully enter into Israeli society.

Họ tất cả đều đang tham gia một khóa học Hebrew chuyên sâu để chuẩn bị cho họ hoàn toàn hòa nhập vào xã hội Israel.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay