| số nhiều | israelites |
The Israelite people have a long history.
Người Israel có một lịch sử lâu dài.
Many Israelites celebrate Passover every year.
Nhiều người Israel ăn mừng Lễ Vượt Qua mỗi năm.
The Israelite tribes were led by Moses.
Các bộ tộc Israel được dẫn dắt bởi Moses.
The Israelite community in the city is thriving.
Cộng đồng người Israel trong thành phố đang phát triển mạnh.
Some Israelite traditions are still practiced today.
Một số truyền thống của người Israel vẫn còn được thực hành ngày nay.
An Israelite scholar discovered the ancient ruins.
Một học giả người Israel đã phát hiện ra những tàn tích cổ đại.
The Israelite culture is rich and diverse.
Văn hóa của người Israel giàu có và đa dạng.
Israelite cuisine is known for its delicious flavors.
Ẩm thực của người Israel nổi tiếng với những hương vị thơm ngon.
Many Israelite families observe Sabbath every week.
Nhiều gia đình người Israel tuân thủ ngày Sabbath hàng tuần.
The Israelite people have faced many challenges throughout history.
Người Israel đã phải đối mặt với nhiều thách thức trong suốt lịch sử.
This was the order of march for the Israelite divisions as they set out.
Đây là thứ tự hành quân của các đơn vị người Israel khi họ bắt đầu.
Nguồn: 04 Numbers Soundtrack Bible Theater Version - NIVGive him some of your authority so the whole Israelite community will obey him.
Hãy trao cho anh ta một phần quyền lực của bạn để toàn bộ cộng đồng người Israel tuân theo anh ta.
Nguồn: 04 Numbers Soundtrack Bible Theater Version - NIVMoses, Aaron and the whole Israelite community did with the Levites just as the Lord commanded Moses.
Mô-sê, A-rôn và toàn bộ cộng đồng người Israel đã làm với các người Lê-vi như Đức Giê-hô-va đã ra lệnh cho Mô-sê.
Nguồn: 04 Numbers Soundtrack Bible Theater Version - NIVThe Israelite army rushed in and took over the city.
Quân đội người Israel đã xông vào và chiếm lấy thành phố.
Nguồn: Beginner's BibleThe whole Israelite community set out from Kadesh and came to Mount Hor.
Toàn bộ cộng đồng người Israel đã lên đường từ Ca-đê và đến núi Hốt.
Nguồn: 04 Numbers Soundtrack Bible Theater Version - NIVOne day, Pharaoh decided to get rid of all the Israelite baby boys.
Một ngày nọ, Pha-rô quyết định loại bỏ tất cả các bé trai người Israel.
Nguồn: Beginner's BibleAnd he's so terrifying that none of the Israelite soldiers want to fight him.
Và anh ta đáng sợ đến mức không ai trong số các binh lính Israel muốn chiến đấu với anh ta cả.
Nguồn: TEDSamson, an Israelite distinguished for his great strength.
Xan-sôn, một người Israel nổi tiếng về sức mạnh to lớn của mình.
Nguồn: Southwest Associated University English TextbookBring the Levites to the front of the tent of meeting and assemble the whole Israelite community.
Đưa các người Lê-vi ra phía trước lều họp mặt và tập hợp toàn bộ cộng đồng người Israel.
Nguồn: 04 Numbers Soundtrack Bible Theater Version - NIVNo Anakites were left in Israelite territory; only in Gaza, Gath and Ashdod did any survive.
Không còn người A-na-ki-tơ nào ở lãnh thổ người Israel; chỉ ở Ga-sa, Ga-th và A-sơ-đốt thì còn sót lại.
Nguồn: 06 Joshua Musical Bible Theater Version - NIVThe Israelite people have a long history.
Người Israel có một lịch sử lâu dài.
Many Israelites celebrate Passover every year.
Nhiều người Israel ăn mừng Lễ Vượt Qua mỗi năm.
The Israelite tribes were led by Moses.
Các bộ tộc Israel được dẫn dắt bởi Moses.
The Israelite community in the city is thriving.
Cộng đồng người Israel trong thành phố đang phát triển mạnh.
Some Israelite traditions are still practiced today.
Một số truyền thống của người Israel vẫn còn được thực hành ngày nay.
An Israelite scholar discovered the ancient ruins.
Một học giả người Israel đã phát hiện ra những tàn tích cổ đại.
The Israelite culture is rich and diverse.
Văn hóa của người Israel giàu có và đa dạng.
Israelite cuisine is known for its delicious flavors.
Ẩm thực của người Israel nổi tiếng với những hương vị thơm ngon.
Many Israelite families observe Sabbath every week.
Nhiều gia đình người Israel tuân thủ ngày Sabbath hàng tuần.
The Israelite people have faced many challenges throughout history.
Người Israel đã phải đối mặt với nhiều thách thức trong suốt lịch sử.
This was the order of march for the Israelite divisions as they set out.
Đây là thứ tự hành quân của các đơn vị người Israel khi họ bắt đầu.
Nguồn: 04 Numbers Soundtrack Bible Theater Version - NIVGive him some of your authority so the whole Israelite community will obey him.
Hãy trao cho anh ta một phần quyền lực của bạn để toàn bộ cộng đồng người Israel tuân theo anh ta.
Nguồn: 04 Numbers Soundtrack Bible Theater Version - NIVMoses, Aaron and the whole Israelite community did with the Levites just as the Lord commanded Moses.
Mô-sê, A-rôn và toàn bộ cộng đồng người Israel đã làm với các người Lê-vi như Đức Giê-hô-va đã ra lệnh cho Mô-sê.
Nguồn: 04 Numbers Soundtrack Bible Theater Version - NIVThe Israelite army rushed in and took over the city.
Quân đội người Israel đã xông vào và chiếm lấy thành phố.
Nguồn: Beginner's BibleThe whole Israelite community set out from Kadesh and came to Mount Hor.
Toàn bộ cộng đồng người Israel đã lên đường từ Ca-đê và đến núi Hốt.
Nguồn: 04 Numbers Soundtrack Bible Theater Version - NIVOne day, Pharaoh decided to get rid of all the Israelite baby boys.
Một ngày nọ, Pha-rô quyết định loại bỏ tất cả các bé trai người Israel.
Nguồn: Beginner's BibleAnd he's so terrifying that none of the Israelite soldiers want to fight him.
Và anh ta đáng sợ đến mức không ai trong số các binh lính Israel muốn chiến đấu với anh ta cả.
Nguồn: TEDSamson, an Israelite distinguished for his great strength.
Xan-sôn, một người Israel nổi tiếng về sức mạnh to lớn của mình.
Nguồn: Southwest Associated University English TextbookBring the Levites to the front of the tent of meeting and assemble the whole Israelite community.
Đưa các người Lê-vi ra phía trước lều họp mặt và tập hợp toàn bộ cộng đồng người Israel.
Nguồn: 04 Numbers Soundtrack Bible Theater Version - NIVNo Anakites were left in Israelite territory; only in Gaza, Gath and Ashdod did any survive.
Không còn người A-na-ki-tơ nào ở lãnh thổ người Israel; chỉ ở Ga-sa, Ga-th và A-sơ-đốt thì còn sót lại.
Nguồn: 06 Joshua Musical Bible Theater Version - NIVKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay