jewish

[Mỹ]/'dʒuːɪʃ/
[Anh]/'dʒʊɪʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến người Do Thái hoặc Do Thái giáo.

Cụm từ & Cách kết hợp

Jewish community

cộng đồng Do Thái

Jewish tradition

truyền thống Do Thái

Ví dụ thực tế

See, you're part Jewish and Hanukkah is a Jewish holiday.

Thấy không, bạn có một phần là người Do Thái và Hanukkah là một ngày lễ của người Do Thái.

Nguồn: Friends Season 7

Many Ethiopian Jewish families are still split.

Nhiều gia đình Do Thái từ Ethiopia vẫn còn chia rẽ.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

" Synagogues" are Jewish places of worship.

“Những nhà thờ Hồi giáo” là những nơi thờ cúng của người Do Thái.

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

My religious affiliation is I am Jewish.

Tôi là người Do Thái.

Nguồn: Connection Magazine

4 The Jewish Passover Feast was near.

4 Lễ Vượt Qua của người Do Thái sắp đến.

Nguồn: Bible (original version)

Jewish people celebrate eight days of Hanukkah.

Người Do Thái ăn mừng tám ngày của Hanukkah.

Nguồn: VOA Vocabulary Explanation

Buddhist, Jewish, Hindu, Catholic, all of them.

Phật giáo, Do Thái giáo, Hindu giáo, Công giáo, tất cả họ.

Nguồn: Young Sheldon - Season 1

Jewish religion has no time for it.

Tôn giáo Do Thái không có thời gian cho việc đó.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

World Jewish Congress President Ronald Lauder agrees.

Chủ tịch Đại hội Do Thái Quốc tế Ronald Lauder đồng ý.

Nguồn: NPR News September 2014 Compilation

Petain promulgates a set of Anti-Jewish statutes that excludes Jews from public life.

Petain ban hành một loạt các đạo luật chống lại người Do Thái, loại trừ người Do Thái khỏi đời sống công cộng.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay