kabul

[Mỹ]/'kɑ:bəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thủ đô của Afghanistan - Kabul.

Cụm từ & Cách kết hợp

Kabul International Airport

Sân bay quốc tế Kabul

Kabul University

Đại học Kabul

Kabul Zoo

Vườn thú Kabul

Câu ví dụ

The capital city of Afghanistan is Kabul.

Thành phố thủ đô của Afghanistan là Kabul.

The international community is closely monitoring the situation in Kabul.

Cộng đồng quốc tế đang theo dõi chặt chẽ tình hình ở Kabul.

Many foreign embassies are located in Kabul.

Nhiều đại sứ quán nước ngoài có địa điểm tại Kabul.

The Kabul airport is a key transportation hub in Afghanistan.

Sân bay Kabul là một trung tâm giao thông vận tải quan trọng ở Afghanistan.

The security situation in Kabul has been volatile.

Tình hình an ninh ở Kabul đã rất bất ổn.

The historic city of Kabul has faced many challenges over the years.

Thành phố lịch sử Kabul đã phải đối mặt với nhiều thách thức trong những năm qua.

The Kabul river flows through the city.

Sông Kabul chảy qua thành phố.

Kabul is known for its rich cultural heritage.

Kabul nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.

There are many markets selling traditional Afghan goods in Kabul.

Có rất nhiều khu chợ bán các sản phẩm truyền thống của Afghanistan ở Kabul.

The people of Kabul are known for their hospitality.

Người dân Kabul nổi tiếng với sự hiếu khách.

Ví dụ thực tế

Secretary Blinken addressed the issue while in Kabul.

Trong khi ở Kabul, Ngoại trưởng Blinken đã giải quyết vấn đề.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

The volatile province is a gateway to Kabul.

Tỉnh dễ bay hơi là một cửa ngõ dẫn đến Kabul.

Nguồn: NPR News July 2013 Compilation

Martin Patience has the latest from Kabul.

Martin Patience có những thông tin mới nhất từ Kabul.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2019

Pretty gruesome - the worst attack was in Kabul.

Thật kinh khủng - cuộc tấn công tồi tệ nhất đã xảy ra ở Kabul.

Nguồn: NPR News April 2018 Collection

Three bombs went off in quick succession in Kabul.

Ba quả bom đã phát nổ liên tiếp ở Kabul.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2019

Naqibullah, a Kabul University graduate is among them.

Naqibullah, một sinh viên tốt nghiệp Đại học Kabul, là một trong số họ.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

He was kidnapped from Kabul by a warlord.

Anh ta bị bắt cóc từ Kabul bởi một thủ lĩnh địa phương.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

Rahimullah Nadeem is a spokesman for Kabul University.

Rahimullah Nadeem là phát ngôn viên của Đại học Kabul.

Nguồn: VOA Special December 2022 Collection

At the time of his kidnapping, he resided in Kabul.

Vào thời điểm bị bắt cóc, anh ta sống ở Kabul.

Nguồn: VOA Daily Standard September 2020 Collection

From Kabul, here is Secunder Kermani.

Từ Kabul, đây là Secunder Kermani.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2021

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay