kosovo

[Mỹ]/'kɔ:səvəu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Kosovo (tỉnh tự trị của Nam Tư) - Một tỉnh tự trị của Nam Tư.

Câu ví dụ

Kosovo declared independence from Serbia in 2008.

Kosovo đã tuyên bố độc lập khỏi Serbia năm 2008.

The Kosovo War took place in the late 1990s.

Cuộc chiến tranh Kosovo diễn ra vào cuối những năm 1990.

Kosovo is a landlocked country in the Balkans.

Kosovo là một quốc gia không có đường ra biển ở khu vực Balkan.

The capital of Kosovo is Pristina.

Thủ đô của Kosovo là Pristina.

Kosovo is known for its stunning natural beauty.

Kosovo nổi tiếng với vẻ đẹp tự nhiên tuyệt đẹp của mình.

The majority of Kosovo's population is Albanian.

Đa số dân số Kosovo là người Albania.

Kosovo is striving for recognition as an independent state.

Kosovo đang nỗ lực được công nhận là một quốc gia độc lập.

Kosovo has a rich cultural heritage.

Kosovo có một di sản văn hóa phong phú.

The international community is divided on the issue of Kosovo's independence.

Cộng đồng quốc tế chia rẽ về vấn đề độc lập của Kosovo.

Kosovo's economy is still recovering from the effects of the war.

Nền kinh tế của Kosovo vẫn đang hồi phục sau những tác động của chiến tranh.

Ví dụ thực tế

Tear gas disrupts a parliamentary meeting in Kosovo.

Khí cay đã làm gián đoạn một cuộc họp nghị viện ở Kosovo.

Nguồn: AP Listening August 2016 Collection

Guy De Launey reports from northern Kosovo.

Guy De Launey đưa tin từ Kosovo phía bắc.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2013

Kerry said the deal would be good for Kosovo.

Kerry nói rằng thỏa thuận đó sẽ tốt cho Kosovo.

Nguồn: VOA Standard December 2015 Collection

NATO forces in Kosovo reported hearing gunfire on Sunday.

Các lực lượng NATO ở Kosovo báo cáo đã nghe thấy tiếng súng vào Chủ nhật.

Nguồn: BBC Listening Compilation December 2022

It still sees Kosovo as part of its territory.

Nó vẫn coi Kosovo là một phần của lãnh thổ của mình.

Nguồn: This month VOA Daily Standard English

The majority of Kosovo's population is ethnic Albanian.

Hầu hết dân số Kosovo là người Albania.

Nguồn: This month VOA Daily Standard English

Kosovo and Serbia have been in EU-backed talks for nearly 10 years since Kosovo declared independence in 2008.

Kosovo và Serbia đã tham gia vào các cuộc đàm phán do EU hậu thuẫn trong gần 10 năm kể từ khi Kosovo tuyên bố độc lập năm 2008.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2023 Collection

Serbia has refused to recognize identity cards issued by Kosovo.

Serbia đã từ chối công nhận các giấy tờ tùy thân do Kosovo cấp.

Nguồn: BBC World Headlines

I've never really felt safe since I left Kosovo.

Tôi chưa bao giờ thực sự cảm thấy an toàn kể từ khi tôi rời khỏi Kosovo.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

Washington is a key supporter of Kosovo's claim to independence.

Washington là người ủng hộ chính của yêu sách độc lập của Kosovo.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2023

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay