independence

[Mỹ]/ˌɪndɪˈpendəns/
[Anh]/ˌɪndɪˈpendəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tự do khỏi sự kiểm soát hoặc ảnh hưởng của người khác; sự tự lực, tự chủ.
Word Forms
số nhiềuindependences

Cụm từ & Cách kết hợp

fight for independence

đấu tranh giành độc lập

declare independence

tuyên bố độc lập

struggle for independence

đấu tranh giành độc lập

independence from

độc lập khỏi

declaration of independence

tuyên bố độc lập

independence day

ngày độc lập

economic independence

độc lập kinh tế

war of independence

cuộc chiến tranh giành độc lập

functional independence

tính tự chủ về chức năng

mutual independence

độc lập lẫn nhau

linear independence

độc lập tuyến tính

platform independence

độc lập nền tảng

independence hall

nhà độc lập

Câu ví dụ

the resolution on the invalidity of their independence declaration.

quyết định về tính vô hiệu của tuyên bố độc lập của họ.

The struggle for independence was long and hard.

Cuộc đấu tranh giành độc lập là lâu dài và khó khăn.

They will never voluntarily relinquish their independence.

Họ sẽ không bao giờ tự nguyện từ bỏ độc lập của mình.

they voted for independence in a referendum.

họ đã bỏ phiếu cho độc lập trong một cuộc trưng cầu dân ý.

safeguard national independence and state sovereignty

bảo vệ độc lập dân tộc và chủ quyền quốc gia

Independence Hall, shrine of American liberty.

Independence Hall, đền thờ tự do của nước Mỹ.

Mach number independence principle

nguyên tắc độc lập số Mach

Negritude helped to guide Senegal into independence with pride.

Chủ nghĩa Negritude đã giúp Senegal hướng tới độc lập với niềm tự hào.

Argentina gained independence from Spain in 1816.

Argentina giành được độc lập từ Tây Ban Nha vào năm 1816.

This country gained its independence in 1960.

Quốc gia này đã giành được độc lập vào năm 1960.

Mexico achieved independence from Spain in 1821.

Mexico đã giành được độc lập từ Tây Ban Nha vào năm 1821.

We, the people of Indonesia, hereby declare Indonesia’s independence.

Chúng tôi, nhân dân Indonesia, tuyên bố độc lập của Indonesia.

The district unilaterally proclaimed its independence from the national government.

Khu vực tuyên bố đơn phương độc lập với chính phủ quốc gia.

a show of independence is its only hope of avoiding annihilation in next year's elections.

chỉ có hy vọng duy nhất của nó là thể hiện sự độc lập để tránh sự hủy diệt trong cuộc bầu cử năm tới.

Thailand retained nominal independence under Japanese military occupation.

Thái Lan vẫn duy trì nền độc lập danh nghĩa dưới sự chiếm đóng quân sự của Nhật Bản.

after independence Celebes was renamed Sulawesi.

sau khi độc lập, Celebes được đổi tên thành Sulawesi.

The independence movement has been destroyed root and branch.

Phong trào độc lập đã bị tiêu diệt tận gốc rễ.

By making samyama on the independence of the Atman, one gains knowledge of the Atman.

Bằng cách thực hiện samyama trên sự độc lập của Atman, người ta có được kiến thức về Atman.

After its independence India was proclaimed a republic.

Sau khi độc lập, Ấn Độ được tuyên bố là một nước cộng hòa.

Ví dụ thực tế

As a result, humans have learned to respect feline independence.

Kết quả là, loài người đã học được tôn trọng sự độc lập của mèo.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

South Sudan gained its independence from Sudan in early July 2011.

Nam Sudan đã giành được độc lập từ Sudan vào đầu tháng 7 năm 2011.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2017 Collection

To their bunkers - while Pakistan uneasily celebrates its independence.

Đến các hầm của họ - trong khi Pakistan dè chừng ăn mừng sự độc lập của mình.

Nguồn: NPR News August 2019 Collection

And one more thing—they respect our independence.

Và một điều nữa—họ tôn trọng sự độc lập của chúng ta.

Nguồn: Sexymama English Pronunciation Savior

This document not only marked the independence of America.

Tài liệu này không chỉ đánh dấu sự độc lập của nước Mỹ.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

But San Marino has managed to maintain its independence.

Nhưng San Marino đã quản lý để duy trì sự độc lập của mình.

Nguồn: Learn English with Matthew.

Today, we celebrate our independence from Rick and Morty.

Hôm nay, chúng ta ăn mừng sự độc lập của chúng ta khỏi Rick và Morty.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

This is to symbolize the independence of the House of Commons.

Điều này nhằm tượng trưng cho sự độc lập của Hạ viện.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

From what country did Iceland achieve its independence in 1944?

Iceland đã đạt được độc lập từ quốc gia nào vào năm 1944?

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

Which of these countries won its independence from Spain in 1811?

Quốc gia nào trong số những quốc gia này đã giành được độc lập từ Tây Ban Nha vào năm 1811?

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay