lebanon

[Mỹ]/'lebənən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Liban (một quốc gia ở Tây Nam Á, nằm ở bờ đông của Biển Địa Trung Hải).

Câu ví dụ

Lebanon is known for its delicious cuisine.

Lebanon nổi tiếng với ẩm thực ngon miệng của nó.

Many people visit Lebanon for its historical sites.

Nhiều người đến thăm Lebanon để tham quan các di tích lịch sử của nó.

The cedar tree is a national symbol of Lebanon.

Cây thông tuyết là biểu tượng quốc gia của Lebanon.

Lebanon is located in the Middle East.

Lebanon nằm ở Trung Đông.

The capital of Lebanon is Beirut.

Thủ đô của Lebanon là Beirut.

Lebanon has a diverse cultural heritage.

Lebanon có di sản văn hóa đa dạng.

Lebanon has a Mediterranean climate.

Lebanon có khí hậu Địa Trung Hải.

Lebanon has a rich history dating back thousands of years.

Lebanon có lịch sử phong phú kéo dài hàng ngàn năm.

Ví dụ thực tế

Let's send some love to Lebanon, Connecticut in the perfect people at Lebanon Middle School.

Hãy gửi tình yêu đến Lebanon, Connecticut, đến những người tuyệt vời nhất tại trường trung học Lebanon.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Lebanon is a country with 17 sects.

Lebanon là một quốc gia có 17 giáo phái.

Nguồn: VOA Standard March 2013 Collection

It's a rocky plateau between Israel, Lebanon and Syria.

Nó là một cao nguyên đá giữa Israel, Lebanon và Syria.

Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 Compilation

Lebanon has been without president for more than two years.

Lebanon đã không có tổng thống trong hơn hai năm.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2016

He said Lebanon would take " the necessary steps."

Ông nói Lebanon sẽ thực hiện "những bước cần thiết."

Nguồn: VOA Special January 2020 Collection

" Lebanon is a beautiful idea, " said Yara Salem.

"- Lebanon là một ý tưởng đẹp, " Yara Salem nói.

Nguồn: VOA Special English: World

Workers in Beirut, Lebanon marched through the streets.

Những người lao động ở Beirut, Lebanon đã diễu hành trên đường phố.

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

Israel responded by firing missiles at southern Lebanon.

Israel đã trả đũa bằng cách bắn tên lửa vào miền Nam Lebanon.

Nguồn: Current month CRI online

In eastern Lebanon, refugees in make-shift camps struggle through recent snows.

Ở Lebanon phía đông, những người tị nạn trong các trại tạm bợ đang vật lộn vượt qua những trận tuyết gần đây.

Nguồn: VOA Standard December 2013 Collection

One million hectares is around the size of Lebanon.

Một triệu ha là diện tích xấp xỉ của Lebanon.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2022

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay