conflict

[Mỹ]/ˈkɒnflɪkt/
[Anh]/ˈkɑːnflɪkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trận chiến, cuộc đấu tranh, sự va chạm
vi. đối lập, va chạm
Word Forms
ngôi thứ ba số ítconflicts
hiện tại phân từconflicting
số nhiềuconflicts
thì quá khứconflicted
quá khứ phân từconflicted

Cụm từ & Cách kết hợp

in conflict with

xung đột với

conflict with

xung đột với

in conflict

trong tình trạng xung đột

conflict of interest

xung đột lợi ích

conflict resolution

giải quyết xung đột

cultural conflict

xung đột văn hóa

conflict management

quản lý xung đột

armed conflict

xung đột vũ trang

conflict of laws

xung đột pháp luật

culture conflict

xung đột văn hóa

role conflict

xung đột vai trò

conflict rules

luật lệ xung đột

conflict theory

thuyết xung đột

conflict detection

phát hiện xung đột

conflict zone

khu vực xung đột

class conflict

xung đột giai cấp

racial conflict

xung đột sắc tộc

mental conflict

xung đột tinh thần

goal conflict

xung đột mục tiêu

open conflict

xung đột công khai

Câu ví dụ

conflict is the essence of drama.

xung đột là bản chất của kịch.

a seemingly irreconcilable conflict

một cuộc xung đột dường như không thể hòa giải.

the eternal conflict between the sexes.

cuộc xung đột vĩnh hằng giữa nam và nữ.

conflict between the two countries

xung đột giữa hai quốc gia.

conflict between religion and science

xung đột giữa tôn giáo và khoa học.

a collage of conflicting memories.

một bức tranh khảm gồm những kỷ niệm mâu thuẫn.

A regional conflict would erupt into violent warfare.

Một cuộc xung đột khu vực có thể bùng phát thành chiến tranh đẫm máu.

a conflict of interest between capital and labour.

một sự xung đột lợi ích giữa vốn và lao động.

a new western policy to contain the conflict in Bosnia.

một chính sách mới của phương Tây để ngăn chặn cuộc xung đột ở Bosnia.

a labyrinth of conflicting laws and regulations.

một mê cung của những luật lệ và quy định mâu thuẫn.

a mass of conflicting evidence.

một khối lượng bằng chứng mâu thuẫn.

a fear that the conflict would turn into a second Vietnam.

sự lo ngại rằng cuộc xung đột sẽ biến thành một cuộc chiến tranh Việt Nam lần thứ hai.

there's such a welter of conflicting rules.

có quá nhiều quy tắc mâu thuẫn.

racial conflict; racial discrimination.

xung đột sắc tộc; phân biệt đối xử về sắc tộc.

an intranational conflict; intranational regions.

một cuộc xung đột nội quốc gia; các vùng nội quốc gia.

a caldron of conflicting corporate politics.

một nồi lẩu của những chính trị doanh nghiệp mâu thuẫn.

Your statement is in conflict with the rest of the evidence.

Phát biểu của bạn mâu thuẫn với các bằng chứng còn lại.

They have come into conflict, sometimes violently.

Họ đã rơi vào xung đột, đôi khi bạo lực.

conflicting interests that tend to fractionalize a society.

những lợi ích mâu thuẫn có xu hướng phân mảnh xã hội.

Ví dụ thực tế

Conflict is not avoidable, but violent conflict is.

Xung đột không thể tránh khỏi, nhưng xung đột bạo lực thì có.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Much of an officer's day is spent mediating interpersonal conflicts.

Rất nhiều thời gian của một sĩ quan dành cho việc hòa giải các xung đột giữa các cá nhân.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) August 2019 Collection

The defendant can waive the conflict.

Bị cáo có thể từ bỏ xung đột.

Nguồn: The Good Place Season 2

In Mali and Burkina Faso, they're also stoking ethnic conflicts.

Ở Mali và Burkina Faso, họ cũng đang kích động các xung đột sắc tộc.

Nguồn: BBC Listening September 2019 Collection

Fear of such a conflict has rattled Europe.

Sự sợ hãi về một cuộc xung đột như vậy đã khiến châu Âu hoang mang.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

It was also the most destructive conflict in history.

Đây cũng là cuộc xung đột tàn khốc nhất trong lịch sử.

Nguồn: VOA Daily Standard September 2019 Collection

Their dreams conflict with their harsh reality.

Những giấc mơ của họ mâu thuẫn với thực tế khắc nghiệt của họ.

Nguồn: VOA Standard February 2013 Collection

And so this generates a internal conflict.

Vì vậy, điều này tạo ra một xung đột nội bộ.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

So that would be a conflict of interest.

Vậy thì đó là sự xung đột lợi ích.

Nguồn: Diary of a Wimpy Kid: The Original Movie

Szijjarto said he endorses dialogue and negotiations to resolve the Ukraine conflict.

Szijjarto cho biết ông ủng hộ đối thoại và đàm phán để giải quyết cuộc xung đột Ukraine.

Nguồn: CRI Online September 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay