lightheaded feeling
cảm giác choáng váng
lightheaded after
choáng váng sau
lightheaded spell
tình trạng choáng váng
lightheaded sensation
cảm giác chóng mặt
lightheaded state
tình trạng choáng váng
lightheaded moment
khoảnh khắc choáng váng
lightheaded dizziness
chóng mặt và choáng váng
lightheaded and faint
choáng váng và yếu ớt
lightheaded experience
trải nghiệm choáng váng
lightheaded reaction
phản ứng choáng váng
i felt lightheaded after standing up too quickly.
Tôi cảm thấy choáng váng sau khi đứng dậy quá nhanh.
she experienced a lightheaded sensation during the roller coaster ride.
Cô ấy cảm thấy choáng váng khi đi tàu đu quay.
after skipping breakfast, i felt lightheaded in the meeting.
Sau khi bỏ bữa sáng, tôi cảm thấy choáng váng trong cuộc họp.
he became lightheaded from the heat while hiking.
Anh ấy cảm thấy choáng váng vì trời nóng khi đang đi bộ đường dài.
feeling lightheaded can be a sign of dehydration.
Cảm thấy choáng váng có thể là dấu hiệu của tình trạng mất nước.
she took a deep breath to avoid feeling lightheaded.
Cô ấy hít một hơi thật sâu để tránh cảm thấy choáng váng.
lightheadedness can occur when you are anxious.
Choáng váng có thể xảy ra khi bạn lo lắng.
he sat down quickly because he felt lightheaded.
Anh ấy ngồi xuống nhanh chóng vì anh ấy cảm thấy choáng váng.
she was lightheaded after the intense workout.
Cô ấy cảm thấy choáng váng sau khi tập luyện cường độ cao.
the doctor said lightheadedness could be a side effect of the medication.
Bác sĩ nói choáng váng có thể là một tác dụng phụ của thuốc.
lightheaded feeling
cảm giác choáng váng
lightheaded after
choáng váng sau
lightheaded spell
tình trạng choáng váng
lightheaded sensation
cảm giác chóng mặt
lightheaded state
tình trạng choáng váng
lightheaded moment
khoảnh khắc choáng váng
lightheaded dizziness
chóng mặt và choáng váng
lightheaded and faint
choáng váng và yếu ớt
lightheaded experience
trải nghiệm choáng váng
lightheaded reaction
phản ứng choáng váng
i felt lightheaded after standing up too quickly.
Tôi cảm thấy choáng váng sau khi đứng dậy quá nhanh.
she experienced a lightheaded sensation during the roller coaster ride.
Cô ấy cảm thấy choáng váng khi đi tàu đu quay.
after skipping breakfast, i felt lightheaded in the meeting.
Sau khi bỏ bữa sáng, tôi cảm thấy choáng váng trong cuộc họp.
he became lightheaded from the heat while hiking.
Anh ấy cảm thấy choáng váng vì trời nóng khi đang đi bộ đường dài.
feeling lightheaded can be a sign of dehydration.
Cảm thấy choáng váng có thể là dấu hiệu của tình trạng mất nước.
she took a deep breath to avoid feeling lightheaded.
Cô ấy hít một hơi thật sâu để tránh cảm thấy choáng váng.
lightheadedness can occur when you are anxious.
Choáng váng có thể xảy ra khi bạn lo lắng.
he sat down quickly because he felt lightheaded.
Anh ấy ngồi xuống nhanh chóng vì anh ấy cảm thấy choáng váng.
she was lightheaded after the intense workout.
Cô ấy cảm thấy choáng váng sau khi tập luyện cường độ cao.
the doctor said lightheadedness could be a side effect of the medication.
Bác sĩ nói choáng váng có thể là một tác dụng phụ của thuốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay