swaying

[Mỹ]/swe/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. gây ra để di chuyển hoặc đung đưa qua lại; kiểm soát hoặc thống trị; nghiêng về một bên.
Các dạng của từ
hiện tại phân từswaying

Cụm từ & Cách kết hợp

swaying palm trees

cây dừa đung đưa

gentle swaying motion

động tác đu đưa nhẹ nhàng

Câu ví dụ

she came closer, her skirt swaying and rustling.

Cô ấy đến gần hơn, váy của cô ấy đong đưa và xào xạc.

he staggered to his feet, swaying a little.

Anh ấy lảo đảo đứng dậy, hơi nghiêng người.

And through the swaying, palpitant vision, as through a fairy mirage, he stared at the real woman, sitting there and talking of literature and art.

Và xuyên qua ảo ảnh lung lay, đập nhanh, như thể qua một ảo ảnh của tiên, anh nhìn vào người phụ nữ thực sự, đang ngồi đó và nói về văn học và nghệ thuật.

Under the upswelling tide he saw the writhing weeds lift languidly and sway reluctant arms, hising up their petticoats, in whispering water swaying and upturning coy silver fronds.

Dưới dòng thủy triều dâng lên, anh ta thấy những ngọn cỏ xoắn quằn quại nhấc lên một cách chậm chạp và vẫy những cánh tay miễn cưỡng, nâng váy của chúng lên, trong nước thì thầm vẫy và lật ngược những tán lá bạc tinh ranh.

Microphone in hand,the "supergirls" were singing at the top of their v oices,rocking and swaying,eyes half-do-ed,hair dyed brown and with a s tyle like Medusa and dressed pompously and gorgeously.

Với micro trên tay, những 'supergirls' đang hát bằng tất cả sức lực, lắc lư và đu đưa, mắt kẻ một nửa, tóc nhuộm nâu và có phong cách như Medusa và ăn mặc lộng lẫy và trang trọng.

The trees were swaying in the wind.

Những cái cây đang lay động trong gió.

She was swaying to the music.

Cô ấy đang nhún nhảy theo điệu nhạc.

The boat was swaying gently on the calm water.

Con thuyền đang nhẹ nhàng đong đưa trên mặt nước tĩnh lặng.

The politician's speech had the audience swaying in support.

Bài phát biểu của chính trị gia đã khiến khán giả nhiệt tình ủng hộ.

The pendulum kept swaying back and forth.

Con pê-đan cứ liên tục đong đưa qua lại.

The flowers were swaying in the breeze.

Những bông hoa đang lay động trong làn gió nhẹ.

The dancer's movements were graceful and swaying.

Những chuyển động của người khiêu vũ thật duyên dáng và uyển chuyển.

The tall grass was swaying in the meadow.

Bãi cỏ cao đang lay động trong đồng cỏ.

The branches of the willow tree were swaying in the wind.

Những cành cây sẽ quất đang lay động trong gió.

The crowd was swaying with excitement at the concert.

Khán giả đã đong đưa với sự phấn khích tại buổi hòa nhạc.

Ví dụ thực tế

But BookTokers are already swaying bestseller lists.

Nhưng những người hâm mộ BookTok đã bắt đầu tác động đến danh sách bán chạy nhất.

Nguồn: The Economist - Arts

" Fire and Blood, " Daenerys told the swaying grass.

"- Hỏa Nguyền và Máu, " Daenerys nói với đám cỏ lay động.

Nguồn: A Dance with Dragons: The Song of Ice and Fire (Bilingual Chinese-English)

" Sirius, " Harry repeated, still gazing, mesmerised, at the continuously swaying veil.

"- Sirius, " Harry lặp lại, vẫn nhìn chằm chằm, bị mê hoặc bởi tấm màn che lay động liên tục.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

The branches of the trees were swaying in the wind.

Nhánh cây lắc lư trong gió.

Nguồn: Liu Yi Breakthrough English Vocabulary 3000

The palm trees are swaying back and forth in the wind.

Những hàng dừa lay động qua lại trong gió.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Harry wheeled around to look up at the statue, Fawkes swaying on his shoulder.

Harry quay người lại nhìn lên bức tượng, Fawkes lắc lư trên vai anh.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

For a moment, he stood swaying at the ruins of the gate.

Một lúc, anh đứng khuỵu xuống trước những tàn tích của cổng.

Nguồn: New Horizons College English Reading and Writing Course (Second Edition)

The branches of trees with snow crystal flowers were swaying in the wind.

Nhánh cây của những cây có hoa pha lê tuyết lay động trong gió.

Nguồn: 101 Children's English Stories

" But the trunks" ? gasped Passepartout, unconsciously swaying his head from right to left.

"- Nhưng thân cây?" Passepartout thốt lên, vô thức lắc đầu từ phải sang trái.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

The effects of swaying can range from drinks rippling to the structure collapsing.

Tác động của việc lắc lư có thể dao động từ đồ uống rippling đến cấu trúc sụp đổ.

Nguồn: BBC Reading Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay