lowland

[Mỹ]/'ləʊlənd/
[Anh]/'lolənd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vùng trũng
adj. thuộc về vùng trũng
Word Forms
số nhiềulowlands

Cụm từ & Cách kết hợp

fertile lowland

đồng bằng màu mỡ

coastal lowland

đồng bằng ven biển

flat lowland

đồng bằng bằng phẳng

marshy lowland

đồng bằng lầy thụt

Câu ví dụ

the lowland country was covered by thick bush.

Đất thấp trũng được bao phủ bởi những bụi rậm dày đặc.

Dikes protected the lowland from incursions of the sea.

Các đê đã bảo vệ vùng đất thấp khỏi sự xâm nhập của biển.

Lowland trees may lean to this side and a bank of cowslips from which their trunks lean aslope.

Cây ở vùng đất thấp có thể nghiêng về phía này và một hàng hoa huệ vàng mà thân cây của chúng nghiêng sang một bên.

The genesis rock was collected by Apollo 15 astronauts near Hadley Rille at the border between a lowland “sea,” or mare, and the lunar highlands.

Nguồn gốc đá được các phi hành gia Apollo 15 thu thập gần Hadley Rille tại biên giới giữa một “biển” thấp, hay còn gọi là mare, và vùng cao nguyên trên mặt trăng.

Trees of the family Dipterocarpaceae dominate the canopy and emergent layers of the hyper-diverse, aseasonal, humid lowland tropical forests of Southeast Asia.

Những cái cây thuộc họ Dipterocarpaceae chiếm ưu thế ở tán cây và các tầng xuất hiện của các khu rừng nhiệt đới thấp ven biển đa dạng cao, không theo mùa, ẩm ướt của Đông Nam Á.

The lowland areas are prone to flooding during the rainy season.

Các vùng đất thấp dễ bị ngập lụt trong mùa mưa.

Lowland forests are rich in biodiversity.

Các khu rừng ngập thấp có đa dạng sinh học phong phú.

The lowland regions are ideal for agriculture.

Các vùng đất thấp rất lý tưởng cho nông nghiệp.

Lowland rivers often meander through the landscape.

Các con sông ngập thấp thường uốn lượn qua cảnh quan.

Many species of birds can be found in lowland areas.

Nhiều loài chim có thể được tìm thấy ở các vùng đất thấp.

The lowland terrain makes it easier for transportation and infrastructure development.

Địa hình đất thấp giúp việc giao thông và phát triển cơ sở hạ tầng dễ dàng hơn.

Lowland farming is a common practice in many countries.

Nông nghiệp ở vùng đất thấp là một phương pháp phổ biến ở nhiều quốc gia.

The lowland climate is generally warmer than in mountainous regions.

Khí hậu vùng đất thấp thường ấm hơn so với các vùng núi.

Lowland areas are more susceptible to pollution due to their flat topography.

Các vùng đất thấp dễ bị ô nhiễm hơn do địa hình bằng phẳng của chúng.

The lowland landscape is characterized by its fertile soil and lush vegetation.

Cảnh quan vùng đất thấp được đặc trưng bởi đất đai màu mỡ và thảm thực vật tươi tốt.

Ví dụ thực tế

Mechanized farming works best in the flat bottom valleys of the lowland.

Nông nghiệp cơ giới hóa hoạt động tốt nhất ở những thung lũng đáy bằng, bằng phẳng của vùng đồng bằng.

Nguồn: Beautiful China

These western lowland gorillas are found in western Africa in the...lowlands.

Những chú khỉ đột lowland phương tây này được tìm thấy ở Tây Phi trong...vùng đồng bằng.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

Twas five weeks before Christmas and all across that island, red crabs were traversing the lowlands and highlands.

Giữa năm tuần trước Giáng sinh và trên khắp hòn đảo đó, những chú cua đỏ đã đi qua vùng đồng bằng và vùng cao.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2021 Compilation

While it's virtually absent in even closely related lowland neighbors.

Trong khi nó hầu như không có mặt ngay cả ở những vùng đồng bằng lân cận.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection September 2014

In the semi-arid lowlands of Mufindi, in southern Tanzania, water is hard to come by.

Ở vùng đồng bằng bán khô hạn của Mufindi, ở phía nam Tanzania, nước rất khó kiếm.

Nguồn: The Economist (Summary)

By early June, life in the lowlands of Finland is in full bloom.

Đến sớm tháng 6, cuộc sống ở vùng đồng bằng của Phần Lan đang nở rộ.

Nguồn: Nordic Wild Style Chronicles

It's hard to feel " lowland" when you have gorillas stand up for you.

Nó khó để cảm thấy " đồng bằng" khi bạn có khỉ đột đứng lên vì bạn.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

Great tracts of lowland country deforested by logging, fire, or both have become ideal feeding grounds of deer.

Những vùng đất rộng lớn ở vùng đồng bằng bị phá rừng do khai thác gỗ, cháy hoặc cả hai đã trở thành những khu vực cho ăn lý tưởng của hươu.

Nguồn: Master TOEFL Vocabulary in 7 Days

A baby Western lowland gorilla has been born to British zoo after a very ware emergency cesarean.

Một chú khỉ đột lowland phương tây sơ sinh đã được sinh ra tại một khu bảo tồn động vật hoang dã của Anh sau một ca sinh mổ khẩn cấp rất khó khăn.

Nguồn: BBC Listening February 2016 Collection

Methane gas, one of the culprits of global warming, is, ironically, a by-product of wet lowland rice cultivation.

Khí mêtan, một trong những thủ phạm gây ra hiện tượng nóng lên toàn cầu, là một sản phẩm phụ của việc trồng lúa ở vùng đồng bằng ngập nước.

Nguồn: Selected Stories of Famous British Writers

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay