mausoleum

[Mỹ]/ˌmɔ:sə'liəm/
[Anh]/ˌmɔsəˈliəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một ngôi mộ vĩ đại, đặc biệt là mộ của Mausolus, vua của Caria vào thế kỷ thứ tư trước Công nguyên, một trong Bảy Kỳ Quan của Thế Giới.
Word Forms
số nhiềumausoleums

Cụm từ & Cách kết hợp

imperial mausoleum

lăng mộ hoàng gia

ancient mausoleum

lăng mộ cổ đại

Câu ví dụ

Mausoleum of Xixia dynasty

Lăng mộ triều đại Xixia

Museum of Qianling Mausoleum

Bảo tàng Lăng mộ Qianling

The Chu Prince Mausoleum is a seldom seen and except ionally big caverned catacomb with the gigantic project for a prince in the Western Han Dynasty.

Lăng mộ Hoàng tử Chu là một lăng mộ hang động lớn, ít được nhìn thấy và đặc biệt lớn, với dự án khổng lồ dành cho một hoàng tử trong triều đại nhà Hán thời Tây.

The workers eventually stumbled upon a red brick wall a few meters from Herma's mausoleum with even more graffiti in a patternless jumble.

Những người công nhân cuối cùng tình cờ tìm thấy một bức tường gạch đỏ cách một vài mét so với lăng mộ của Herma với nhiều graffiti hơn nữa trong một mớ hỗn độn không có quy luật.

The ancient king's mausoleum was discovered by archaeologists.

Lăng mộ của vị vua cổ đại đã được các nhà khảo cổ học phát hiện.

Visitors can explore the grand mausoleum of the emperor.

Du khách có thể khám phá lăng mộ tráng lệ của hoàng đế.

The mausoleum is a popular tourist attraction in the city.

Lăng mộ là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng trong thành phố.

The mausoleum is said to be haunted by the ghost of the queen.

Người ta đồn rằng lăng mộ bị ám bởi linh hồn của hoàng hậu.

The mausoleum was built to honor the memory of a great leader.

Lăng mộ được xây dựng để tưởng nhớ đến vị lãnh đạo vĩ đại.

The mausoleum is surrounded by beautiful gardens and sculptures.

Lăng mộ được bao quanh bởi những khu vườn và điêu khắc tuyệt đẹp.

The ancient mausoleum is a symbol of the city's rich history.

Lăng mộ cổ đại là biểu tượng của lịch sử phong phú của thành phố.

The mausoleum was carefully preserved for future generations to admire.

Lăng mộ được bảo tồn cẩn thận để các thế hệ sau chiêm ngưỡng.

The mausoleum's architecture reflects the cultural heritage of the region.

Kiến trúc của lăng mộ phản ánh di sản văn hóa của khu vực.

The mausoleum is a solemn place where people pay their respects to the deceased.

Lăng mộ là một nơi trang nghiêm, nơi mọi người bày tỏ lòng kính trọng đối với người đã khuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay