burial

[Mỹ]/ˈberiəl/
[Anh]/ˈberiəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động chôn cất một xác chết; một đám tang; sự từ chối
adj. liên quan đến hành động chôn cất
Word Forms
số nhiềuburials

Cụm từ & Cách kết hợp

burial ground

nơi chôn cất

burial plot

khu mộ

burial mound

đống mộ

burial service

nghi lễ tang lễ

burial depth

độ sâu chôn

Câu ví dụ

excavate an ancient burial site

khảo sát một nghĩa địa cổ.

a burial ground; parade grounds.

khu mộ; khu vực duyệt binh.

the burial ground was seen as a taboo place.

khu vực chôn cất được coi là nơi bị cấm kỵ.

The Premier's burial was a solemn occasion.

Tang lễ an táng của Thủ tướng là một dịp trang trọng.

Cremation is more common than burial in some countries.

Hỏa táng phổ biến hơn chôn cất ở một số quốc gia.

The archeologists found fragments of bone in the burial chamber.

Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy những mảnh xương trong buồng mộ.

The finds from these burial grounds point to the existence of a prosperous matriarchal society.

Những phát hiện từ các khu vực chôn cất này cho thấy sự tồn tại của một xã hội mẫu hệ thịnh vượng.

clothing and weapons were excavated from the burial site.

Quần áo và vũ khí đã được khai quật từ địa điểm chôn cất.

Several Lingayat practices, now largely abandoned, such as the remarriage of widows and the burial of the dead, are deliberately antinomian.

Nhiều phong tục của Lingayat, hiện nay phần lớn đã bị bỏ rơi, như tục tái hôn của người đàn bà góa và tục chôn cất người chết, là cố tình chống lại các quy tắc.

These burial customs clearly reflect the religious beliefs of the Predynastic Egyptians and the main characteristics of the primitive religion of Egypt.

Những phong tục chôn cất này rõ ràng phản ánh niềm tin tôn giáo của người Ai Cập thời tiền triều và những đặc điểm chính của tôn giáo nguyên thủy của Ai Cập.

Burial diagenesis causes a progressive transformation of smectites, the end-products being dependent on PH and pore water chemistry.

Quá trình biến đổi diagenesis trong chôn cất gây ra sự biến đổi dần dần của smectite, sản phẩm cuối cùng phụ thuộc vào độ PH và hóa học của nước lỗ hổng.

His burial place has not been found but it has been speculated that it may indeed be at Saqqara, possibly in an unattested mastaba 3518.

Nơi an táng của ông vẫn chưa được tìm thấy, nhưng có suy đoán rằng nó có thể thực sự ở Saqqara, có thể là trong một ngôi mộ 3518 chưa được công bố.

Of the 13 tombs of Souther Dynasties, the structures of the coffin chamber and the burial objects are similar to those of the cotemporary tombs discovered in Guangdong Province.

Trong số 13 ngôi mộ của các triều đại phía Nam, cấu trúc của buồng quan tài và các đồ vật chôn cất tương tự như các ngôi mộ đương thời được phát hiện ở tỉnh Quảng Đông.

Ví dụ thực tế

But to deny a man a proper burial?

Nhưng phủ nhận quyền được chôn cất đàng hoàng của một người đàn ông?

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

" Now...shall we proceed to the burial? "

" Bây giờ... chúng ta có nên tiến hành chôn cất không?"

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

Oh. At least they gave him a decent burial.

Ồ. Ít nhất họ cũng đã cho anh ấy một đám tang đàng hoàng.

Nguồn: English little tyrant

How did you manage to keep up with all the burials?

Bạn đã làm thế nào để theo kịp với tất cả các đám tang?

Nguồn: American Horror Story: Season 2

Now loved ones are faced with another burden planning a burial.

Bây giờ những người thân yêu phải đối mặt với một gánh nặng khác là lên kế hoạch cho một đám tang.

Nguồn: VOA Video Highlights

The researchers wondered about the special meaning of a child's burial.

Các nhà nghiên cứu tự hỏi về ý nghĩa đặc biệt của việc chôn cất một đứa trẻ.

Nguồn: VOA Special English: World

The official announced that they have postponed the burial today in his hometown.

Quan chức thông báo rằng họ đã hoãn đám tang hôm nay ở quê nhà của anh ấy.

Nguồn: BBC Listening Collection January 2020

Across New Delhi, people are turning to temporary facilities, undertaking mass burials and cremations.

Ở New Delhi, mọi người đang tìm đến các cơ sở tạm thời, thực hiện các đám tang hàng loạt và hỏa táng.

Nguồn: VOA Daily Standard May 2021 Collection

We believe there were at least 3,000 burials during the life cycle of that burying ground.

Chúng tôi tin rằng có ít nhất 3.000 đám tang trong suốt vòng đời của nghĩa địa đó.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Queen Victoria took an interest in him and arranged his burial when he died aged 18.

Nữ hoàng Victoria rất quan tâm đến anh ta và đã sắp xếp đám tang của anh ta khi anh ta qua đời ở tuổi 18.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2023

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay