melancholy

[Mỹ]/'melənkəlɪ/
[Anh]/'mɛlənkɑli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nỗi buồn, sự buồn bã
adj. buồn, đau khổ
Word Forms
số nhiềumelancholies

Cụm từ & Cách kết hợp

Suffering from melancholy

Khổ sở vì sầu muộn

Câu ví dụ

What a melancholy night.

Một đêm buồn bã đến thế nào.

a strain of melancholy;

một nỗi buồn man mác;

a dark, melancholy vocal tone.

một âm điệu buồn man mác, tối tăm.

the melancholy that haunts the composer's music.

sự u sầu ám ảnh âm nhạc của nhà soạn nhạc.

the dog has a melancholy expression.

con chó có vẻ buồn bã.

a letter with some melancholy news.

một lá thư với những tin tức buồn bã.

He has a strain of melancholy in him.

Anh ta có một chút buồn man mác trong người.

the study makes melancholy if instructive reading.

nghiên cứu khiến người ta buồn bã nếu đọc sách hướng dẫn.

I could feed my melancholy by reading Romantic poetry.

Tôi có thể nuôi dưỡng nỗi buồn của mình bằng cách đọc thơ lãng mạn.

He is a complicated man ——moody, mercurical, with a melancholy streek.

Anh ta là một người đàn ông phức tạp ——tính tình thất thường, khó đoán, với một nét buồn man mác.

The patient's face, though it was melancholy, brightened at the arrival of the guests.

Mặc dù buồn bã, khuôn mặt bệnh nhân đã bừng sáng lên khi khách đến.

He felt melancholy after he failed the exam.

Anh ta cảm thấy buồn bã sau khi bị trượt kỳ thi.

Serena's mysterious ways bedazzle most mortals.She exudes an air of melancholy, which is intoxicating to Elven kind looking to the past for deliverance.

Những cách làm bí ẩn của Serena khiến hầu hết những người phàm trần bị mê hoặc. Cô ấy toát lên một vẻ u sầu, điều này có tác dụng say mê đối với những người Elven đang tìm kiếm sự cứu rỗi trong quá khứ.

The aftersound of Green Sleeves,telling a miserable story, is ringing around,so melancholy and blue.

Tiếng vọng của Green Sleeves, kể một câu chuyện bi thảm, vang vọng xung quanh, buồn bã và xanh biếc.

This 2006 net women's single champion just in exuded in the Pacific Ocean public competition to encounter Safenna to sweep away, somewhat melancholy she is hoping in the net rewin dignity.

Nhà vô địch đơn nữ net năm 2006 vừa mới xuất hiện trong cuộc thi công khai Thái Bình Dương để gặp Safenna và quét sạch, hơi buồn bã, cô ấy hy vọng giành được sự tự trọng trong net.

I this "instant" era ,coffee bring us the fragrant flavor ,but more important ,it gives us a sense .It is like melancholy literature works ,like the spring tree in the village 、the kwela in Milan ;

Trong thời đại

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay