outshine

[Mỹ]/ˌaʊtˈʃaɪn/
[Anh]/ˌaʊtˈʃaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

- vt. vượt trội; vượt qua; tỏa sáng hơn
- vi. phát ra ánh sáng; chiếu sáng ra
Word Forms
quá khứ phân từoutshone
hiện tại phân từoutshining
thì quá khứoutshone
ngôi thứ ba số ítoutshines

Câu ví dụ

it is a shame when a mother outshines a daughter.

Thật đáng tiếc khi một người mẹ vượt trội hơn con gái của mình.

She outshines all her sisters.

Cô ấy vượt trội hơn tất cả chị em của mình.

Her talent for singing outshines all the other contestants.

Tài năng ca hát của cô ấy vượt trội hơn tất cả những người tham gia khác.

The new restaurant's delicious food outshines its competitors.

Món ăn ngon của nhà hàng mới vượt trội hơn các đối thủ cạnh tranh.

His kindness and generosity outshine his wealth.

Sự tốt bụng và hào phóng của anh ấy vượt trội hơn sự giàu có của anh ấy.

The bright stars outshine the dim moon in the night sky.

Những ngôi sao sáng lấp lónh hơn vầng trăng mờ trong đêm.

Her intelligence and wit outshine her beauty.

Trí thông minh và sự hóm hỉnh của cô ấy vượt trội hơn vẻ đẹp của cô ấy.

The team's teamwork and dedication outshine their individual talents.

Sự phối hợp và sự tận tâm của đội vượt trội hơn tài năng cá nhân của họ.

His leadership skills outshine those of his peers.

Kỹ năng lãnh đạo của anh ấy vượt trội hơn những người đồng nghiệp của anh ấy.

The bright colors of the flowers outshine the green leaves.

Những màu sắc tươi sáng của hoa lộng lẫy hơn những chiếc lá xanh.

Her determination and hard work outshine her natural abilities.

Sự quyết tâm và sự chăm chỉ của cô ấy vượt trội hơn những khả năng tự nhiên của cô ấy.

The company's innovative products outshine their competitors in the market.

Những sản phẩm sáng tạo của công ty vượt trội hơn các đối thủ cạnh tranh trên thị trường.

Ví dụ thực tế

Neymar of Brazil is sometimes outshined by Messi and Mbappe, who play with him in Paris.

Neymar của Brazil đôi khi bị Messi và Mbappe lấn át, những người chơi cùng anh ta ở Paris.

Nguồn: VOA Special November 2022 Collection

Those who try to outshine others dim their own light.

Những người cố gắng lấn át người khác sẽ làm mờ đi ánh sáng của chính mình.

Nguồn: The wisdom of Laozi's life.

If you steal a co-worker's thunder, you outshine her or eclipse her.

Nếu bạn lấy đi sự tỏa sáng của một đồng nghiệp, bạn sẽ làm cho họ lấn át hoặc che mờ họ.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

One day, though, Peter Higgs and his eponymous boson might outshine them all.

Một ngày nào đó, tuy nhiên, Peter Higgs và boson mang tên ông có thể lấn át tất cả.

Nguồn: The Economist - Arts

If there's one natural wonder in The Golden Circle that outshines them all, it's Gullfoss.

Nếu có một kỳ quan tự nhiên ở The Golden Circle vượt trội hơn tất cả, thì đó là Gullfoss.

Nguồn: Vacation Travel City Guide (Video Version)

This drastically outshines nuclear fission, currently the most efficient widely available mechanism to extract energy from mass.

Điều này vượt trội hơn đáng kể so với phân hạch hạt nhân, hiện là cơ chế hiệu quả nhất và có sẵn rộng rãi để chiết xuất năng lượng từ khối lượng.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Despite the buzz around the potential of new tech, Frank says there is one resource that always outshines.

Bất chấp sự ồn ào xung quanh tiềm năng của công nghệ mới, Frank nói rằng luôn có một nguồn lực luôn vượt trội hơn.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 Collection

Known at that point as Octavian, he quickly outshone all his peers in the scramble for absolute power.

Lúc đó, người ta biết đến ông với cái tên Octavian, ông nhanh chóng vượt trội hơn tất cả các đồng nghiệp của mình trong cuộc tranh giành quyền lực tuyệt đối.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

But does the spectacle of the star outshine or shed light on the cause they've come to promote.

Nhưng sự kỳ diệu của ngôi sao có lấn át hay làm sáng tỏ nguyên nhân mà họ đến để quảng bá.

Nguồn: CNN Listening Compilation July 2014

Otherwise, those weaknesses will control you, they'll outshine the greatest things about you and they'll damage your self-esteem.

Nếu không, những điểm yếu đó sẽ kiểm soát bạn, chúng sẽ lấn át những điều tuyệt vời nhất về bạn và chúng sẽ làm tổn hại đến lòng tự trọng của bạn.

Nguồn: Science in Life

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay