paradise

[Mỹ]/ˈpærədaɪs/
[Anh]/ˈpærədaɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nơi đẹp đẽ, hạnh phúc, lý tưởng.
Word Forms
số nhiềuparadises

Cụm từ & Cách kết hợp

tropical paradise

thiên đường nhiệt đới

slice of paradise

một phần của thiên đường

paradise lost

thiên đường đã mất

fool's paradise

thiên đường ảo

paradise island

đảo thiên đường

earthly paradise

thiên đường trần gian

bird of paradise

hoa phượng hoàng

Câu ví dụ

my idea of paradise is to relax on the seafront.

ý tưởng thiên đường của tôi là thư giãn trên bãi biển.

Millenarianism was absent in Milton's two epics—Paradise Lost and Paradise Regained.

Chủ nghĩa thiên niên kỷ không có trong hai sử thi của Milton—Paradise Lost và Paradise Regained.

their seriously kicking debut, ‘Paradise’.

album ra mắt thành công của họ, ‘Paradise’.

oh, wilderness were paradise enow!

ôi, nơi hoang dã là thiên đường!

Milton's “Paradise Lost” is a famous epic.

“Thiên đường bị mất” của Milton là một bài thơ sử thi nổi tiếng.

Parts of California seem like paradise to me.

Một số phần của California có vẻ như là thiên đường đối với tôi.

My house had a small backyard,the paradise of children.

Ngôi nhà của tôi có một sân sau nhỏ, thiên đường của trẻ em.

they were living in a fool's paradise, refusing to accept that they were in debt.

họ đang sống trong một ảo tưởng, từ chối chấp nhận sự thật là họ đang nợ nần.

They had thought that the new colony would be a paradise, but they were soon disillusioned.

Họ nghĩ rằng thuộc địa mới sẽ là một thiên đường, nhưng họ nhanh chóng thất vọng.

It's sheer paradise to relax in a hot bath after a hard day's work.

Thật là thiên đường khi được thư giãn trong bồn nước nóng sau một ngày làm việc vất vả.

Casablanca Lily, Bird of Paradise, Liatris, Orange Gerbera, Champagne Rose, Willow &Greens

Hoa loa kèn Casablanca, Chim Thiên Đường, Liatris, Cúc cam, Hoa hồng Champagne, Dương liễu & Xanh.

The oblique rays of the sun on the orchards create this typical landscape that traditional iconography would associate with an earthly paradise.

Những tia nắng xiên trên các vườn cây ăn quả tạo ra cảnh quan điển hình mà biểu tượng truyền thống sẽ liên kết với một thiên đường trần tục.

As one of four depopulated areas in China, the Altun Mountains is also the largest nature reserve, though an untrod area, yet a paradise of rare animals.

Là một trong bốn khu vực bị bỏ hoang ở Trung Quốc, dãy núi Altun cũng là khu bảo tồn thiên nhiên lớn nhất, mặc dù là một khu vực ít người đặt chân, nhưng lại là thiên đường của những loài động vật quý hiếm.

She indeed lives in a fool's paradise as she always dreams about making a huge fortune overnight.

Cô ấy thực sự đang sống trong ảo tưởng khi luôn mơ về việc làm giàu nhanh chóng.

" He said, "The best women of the women of Paradise are Khadijah bint Khuwaylid, Fatimah bint Muhammad, Maryam bint `Imran, and Aasiyah bint Muzahim (the wife of the Pharaoh).

“,” ông nói, “Những người phụ nữ tốt nhất trong số những người phụ nữ của Thiên đường là Khadijah bint Khuwaylid, Fatimah bint Muhammad, Maryam bint `Imran và Aasiyah bint Muzahim (vợ của Pharaoh).”

Ví dụ thực tế

Bali is considered an Indonesian island paradise.

Bali được xem là một thiên đường trên đảo Indonesia.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

This is not a bird paradise at all.

Đây thực sự không phải là thiên đường của chim.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

The island was a paradise of birds and flowers.

Hòn đảo là một thiên đường của chim và hoa.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

It's a tropical paradise waiting to be explored.

Đây là một thiên đường nhiệt đới đang chờ được khám phá.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

A country like Ecuador is really a paradise for frogs.

Một quốc gia như Ecuador thực sự là một thiên đường cho các loài ếch.

Nguồn: VOA Daily Standard February 2019 Collection

Home is not just paradise, it's a real place.

Nhà không chỉ là thiên đường, nó là một nơi thực sự.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2018

I know. She is living in a fool's paradise.

Tôi biết. Cô ấy đang sống trong ảo tưởng.

Nguồn: VOA Special April 2019 Collection

But this was the Soviet Union, the workers' paradise.

Nhưng đây là Liên Xô, thiên đường của người lao động.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Bali is considered an Indonesian island paradise. Its biggest industry is tourism.

Bali được xem là một thiên đường trên đảo Indonesia. Ngành công nghiệp lớn nhất của nó là du lịch.

Nguồn: CNN Listening December 2017 Collection

This is penguin paradise, and that's what we're trying to show.

Đây là thiên đường của chim cánh cụt, và đó là điều chúng tôi đang cố gắng thể hiện.

Nguồn: Earth's Pulse Season 2 (Original Soundtrack)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay