paris

[Mỹ]/ˈpærɪs/
[Anh]/ˈpærɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thủ đô và thành phố lớn nhất của Pháp, được biết đến với tên gọi Paris.

Cụm từ & Cách kết hợp

paris commune

cộng hòa Paris

paris convention

hội nghị Paris

notre-dame de paris

Nhà thờ Đức Bà Paris

plaster of paris

bột thạch cao Paris

paris bourse

sàn giao dịch chứng khoán Paris

Câu ví dụ

The Eiffel Tower is a famous landmark in Paris.

Tháp Eiffel là một địa danh nổi tiếng ở Paris.

Paris is known for its fashion and shopping.

Paris nổi tiếng với thời trang và mua sắm.

Visiting the Louvre Museum is a must-do when in Paris.

Viếng thăm Bảo tàng Louvre là điều nên làm khi đến Paris.

Paris is often called the City of Love.

Paris thường được gọi là Thành phố Tình yêu.

The Seine River flows through the heart of Paris.

Sông Seine chảy qua trung tâm Paris.

Paris is a popular destination for tourists from around the world.

Paris là một điểm đến phổ biến cho du khách từ khắp nơi trên thế giới.

Enjoying a croissant in a Parisian cafe is a quintessential experience.

Thưởng thức bánh sừng bò trong một quán cà phê Paris là một trải nghiệm tuyệt vời.

Paris is home to many famous art galleries and museums.

Paris là nơi có nhiều phòng trưng bày nghệ thuật và bảo tàng nổi tiếng.

Walking along the Champs-Élysées is a popular activity in Paris.

Đi dạo dọc theo Đại lộ Champs-Élysées là một hoạt động phổ biến ở Paris.

Paris is a city rich in history and culture.

Paris là một thành phố giàu lịch sử và văn hóa.

Ví dụ thực tế

We have the Summer Olympics in Paris.

Chúng tôi có Thế vận hội Mùa hè ở Paris.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Well, next Summer's Olympics will be in Paris.

Tuyệt vời, Thế vận hội Mùa hè tới sẽ diễn ra ở Paris.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

I met Simon Paris I think 10 years ago in Davos.

Tôi đã gặp Simon Paris, tôi nghĩ là 10 năm trước ở Davos.

Nguồn: Jack Ma Speech Collection

Paris is just an amazing city. Can you talk about Paris?

Paris thực sự là một thành phố tuyệt vời. Bạn có thể nói về Paris chứ?

Nguồn: American English dialogue

It was pandemonium. Paris was in an uproar.

Đó là một sự hỗn loạn. Paris đang dậy sóng.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

What makes Paris Paris today will make it unbearably hot in a few decades.

Những gì khiến Paris trở thành Paris ngày nay sẽ khiến nó trở nên quá nóng trong vài thập kỷ tới.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

In Paris, hotels are hit by bedbugs at least once a year.

Ở Paris, các khách sạn thường xuyên bị tấn công bởi rệp giường ít nhất một lần mỗi năm.

Nguồn: BBC English Unlocked

Then at COP21 in Paris, there was a breakthrough.

Sau đó, tại COP21 ở Paris, đã có một đột phá.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

So a violent day here in Paris.

Vậy là một ngày bạo lực ở đây tại Paris.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 Collection

Bonjour, this is Yifei and I'm here in Paris.

Xin chào, đây là Yifei và tôi ở đây tại Paris.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay